~通り
V辞書形・Vた + 通り/Nの通り/N通り
Thực hiện hoặc xảy ra đúng như hướng dẫn, dự kiến
指示通りに、資料を修正しました。
Tôi đã sửa tài liệu đúng theo chỉ dẫn.
Ngữ pháp · BJT J2 · 8 mẫu câu · 人材紹介会社の人と会う約束をする. 8 mẫu câu · 17 câu hỏi · 25 phút
V辞書形・Vた + 通り/Nの通り/N通り
Thực hiện hoặc xảy ra đúng như hướng dẫn, dự kiến
指示通りに、資料を修正しました。
Tôi đã sửa tài liệu đúng theo chỉ dẫn.
Vます bỏます + つつ
Hai hành động cùng tiến hành, trong văn phong trang trọng
予算を確認しつつ、計画を進めます。
Chúng tôi triển khai kế hoạch đồng thời kiểm tra ngân sách.
V普通形/イA/ナAな/Nの + うちに
Thực hiện khi trạng thái còn duy trì, trước khi thay đổi
忘れないうちに、メモしてください。
Hãy ghi chú trước khi quên.
N/V辞書形/イA + やら、… + やら
Liệt kê nhiều việc kèm cảm giác bận rộn hoặc hỗn độn
会議やら出張やらで、忙しいです。
Tôi bận với họp hành, công tác và nhiều việc khác.
V普通形/イA/ナAな/Nな + ものだから
Giải thích nguyên nhân hoặc hoàn cảnh khiến xảy ra việc đó
会議が長引いたものですから、遅くなりました。
Vì cuộc họp kéo dài nên tôi đến muộn.
Vない/イAくない/ナA・Nでない + ことはない
Không phải hoàn toàn không thể, nhưng có hạn chế hoặc miễn cưỡng
今日中にできないことはありませんが、少し厳しいです。
Không phải không thể làm xong hôm nay, nhưng hơi khó.
N + からすると
Từ lập trường, kinh nghiệm hoặc dữ kiện ấy mà xét
私の経験からすると、早めの確認が必要です。
Theo kinh nghiệm của tôi, cần xác nhận sớm.
V普通形/イA/ナAな/N + だけに
Chính vì lý do ấy mà kết quả hoặc cảm xúc càng rõ
期待が大きかっただけに、残念です。
Chính vì đã kỳ vọng nhiều nên tôi càng tiếc.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.