NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Liên kết ý trong email và văn bản

Ngữ pháp · BJT J2 · Nối ý và trình bày căn cứ trong văn bản. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~に基づき

N + に基づき

Lấy thông tin, quy tắc hoặc căn cứ làm cơ sở

調査結果に基づき改善案を作成しました。

Chúng tôi đã lập phương án cải tiến dựa trên kết quả khảo sát.

~を踏まえて

N + を踏まえて

Cân nhắc thông tin hoặc kinh nghiệm trước khi quyết định

前回の反省を踏まえて手順を見直します。

Chúng tôi sẽ xem lại quy trình sau khi cân nhắc bài học lần trước.

~に沿って

N + に沿って

Làm theo định hướng, kế hoạch hoặc yêu cầu

ご要望に沿って仕様を変更します。

Chúng tôi sẽ thay đổi thông số theo yêu cầu của quý vị.

~を通じて

N + を通じて

Thông qua người, tổ chức hoặc phương tiện làm trung gian

代理店を通じて製品を販売しています。

Chúng tôi bán sản phẩm thông qua đại lý.

~上で

Vた + 上で; N + の上で

Sau khi thực hiện bước cần thiết, mới làm bước tiếp

内容を確認した上で契約書に署名してください。

Hãy ký hợp đồng sau khi đã kiểm tra nội dung.

~上の

N + 上の + N

Liên quan đến một phương diện hoặc lĩnh vực

契約上の問題について相談したいです。

Tôi muốn trao đổi về vấn đề liên quan đến hợp đồng.

~において

N + において

Chỉ địa điểm, phạm vi hoặc lĩnh vực trong văn bản trang trọng

本日の会議において新方針を説明します。

Tại cuộc họp hôm nay, chúng tôi sẽ giải thích phương hướng mới.

~として

N + として

Chỉ tư cách, vai trò hoặc cách nhìn đối tượng

責任者として結果を報告します。

Tôi sẽ báo cáo kết quả với tư cách người chịu trách nhiệm.

~をめぐって

N + をめぐって

Trao đổi, tranh luận hoặc bất đồng xoay quanh một vấn đề

納期をめぐって両社が協議しています。

Hai công ty đang trao đổi xoay quanh thời hạn giao.

~にわたって

N chỉ thời gian/phạm vi + にわたって

Kéo dài hoặc trải rộng khắp một phạm vi

三日間にわたって研修を実施します。

Chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo trong suốt ba ngày.

~のみならず

V/イA thể thông thường + のみならず; N + のみならず; ナA + であるのみならず

Bổ sung phạm vi với sắc thái trang trọng: không chỉ mà còn

国内のみならず海外にも展開しています。

Chúng tôi hoạt động không chỉ trong nước mà còn ở nước ngoài.

~に従って

N/V thể từ điển + に従って

Theo chỉ dẫn, quy tắc hoặc trình tự được nêu

社内規定に従って申請書を提出してください。

Hãy nộp đơn theo quy định nội bộ.

~をはじめ

N + をはじめ

Nêu đại diện tiêu biểu trước khi nói nhóm rộng hơn

営業部をはじめ多くの部署が参加します。

Nhiều bộ phận, tiêu biểu là bộ phận kinh doanh, sẽ tham gia.

~にかかわらず

N + にかかわらず; cặp đối lập + にかかわらず

Kết quả không phụ thuộc vào yếu tố được nêu

経験の有無にかかわらず全員が応募できます。

Tất cả đều có thể ứng tuyển dù có hay không có kinh nghiệm.

~を除き

N + を除き

Loại trừ một đối tượng hoặc phạm vi ngoại lệ

祝日を除き毎日営業しています。

Chúng tôi mở cửa hằng ngày trừ ngày lễ.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.