書類
しょるい
Giấy tờ; hồ sơ
必要な書類をそろえます。
Tôi chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết.
Từ vựng · BJT J2 · Soạn, chia sẻ và quản lý phiên bản tài liệu. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
しょるい
Giấy tờ; hồ sơ
必要な書類をそろえます。
Tôi chuẩn bị đủ giấy tờ cần thiết.
ぶんしょ
Văn bản
正式な文書を作成します。
Tôi soạn văn bản chính thức.
ぎじろく
Biên bản cuộc họp
会議後に議事録を送ります。
Tôi gửi biên bản sau cuộc họp.
ほうこくしょ
Bản báo cáo
報告書を提出します。
Tôi nộp bản báo cáo.
きかくしょ
Bản đề án/kế hoạch ý tưởng
新しい企画書を作成します。
Tôi soạn đề án mới.
ていあんしょ
Văn bản đề xuất
お客様に提案書を送ります。
Tôi gửi bản đề xuất cho khách.
しようしょ
Tài liệu đặc tả yêu cầu/kỹ thuật
仕様書を確認してから作業します。
Tôi làm việc sau khi kiểm tra tài liệu đặc tả.
しんせいしょ
Đơn đề nghị/đơn xin
休暇の申請書を提出します。
Tôi nộp đơn xin nghỉ phép.
もうしこみしょ
Phiếu đăng ký tham gia/sử dụng
研修の申込書を記入します。
Tôi điền phiếu đăng ký đào tạo.
みつもりしょ
Bản báo giá/dự toán
見積書を資料に添付します。
Tôi đính kèm bản báo giá vào tài liệu.
せいきゅうしょ
Hóa đơn yêu cầu thanh toán
請求書の提出期限を確認します。
Tôi xác nhận hạn nộp hóa đơn thanh toán.
けいやくしょ
Văn bản hợp đồng
契約書の内容を確認します。
Tôi kiểm tra nội dung hợp đồng.
りんぎしょ
Tờ trình xin phê duyệt nội bộ
購入の稟議書を作成します。
Tôi soạn tờ trình xin phê duyệt mua sắm.
まにゅある
Sổ/tài liệu hướng dẫn
マニュアルを読んでください。
Xin đọc tài liệu hướng dẫn.
てじゅんしょ
Tài liệu quy trình thao tác
手順書に沿って進めます。
Tôi tiến hành theo tài liệu quy trình.
ちぇっくりすと
Danh sách kiểm tra
提出前にチェックリストを確認します。
Tôi kiểm tra danh sách trước khi nộp.
いちらんひょう
Bảng danh sách tổng hợp
担当者の一覧表を作ります。
Tôi lập bảng danh sách người phụ trách.
しゅうけいひょう
Bảng tổng hợp số liệu
集計表の数字を確認します。
Tôi kiểm tra các con số trong bảng tổng hợp.
よていひょう
Bảng lịch trình
予定表を更新します。
Tôi cập nhật bảng lịch trình.
こうていひょう
Bảng lịch các công đoạn
工程表に納期を記入します。
Tôi ghi hạn giao hàng vào bảng công đoạn.
てんぷふぁいる
Tệp đính kèm
添付ファイルをご確認ください。
Xin kiểm tra tệp đính kèm.
てんぷ
Đính kèm
資料をメールに添付します。
Tôi đính kèm tài liệu vào email.
ふぁいるめい
Tên tệp
分かりやすいファイル名にします。
Tôi đặt tên tệp dễ hiểu.
ふぉるだー
Thư mục lưu tệp
共有フォルダーに保存します。
Tôi lưu vào thư mục dùng chung.
きょうゆうりんく
Đường dẫn chia sẻ
共有リンクを送ります。
Tôi gửi đường dẫn chia sẻ.
えつらんけんげん
Quyền xem
閲覧権限を確認します。
Tôi kiểm tra quyền xem.
へんしゅうけんげん
Quyền chỉnh sửa
担当者に編集権限を付与します。
Tôi cấp quyền chỉnh sửa cho người phụ trách.
あくせすけん
Quyền truy cập
必要な人だけにアクセス権を与えます。
Tôi chỉ cấp quyền truy cập cho người cần.
げんぽん
Bản gốc
原本は事務所で保管します。
Chúng tôi giữ bản gốc tại văn phòng.
うつし
Bản sao
書類の写しを提出します。
Tôi nộp bản sao giấy tờ.
さいしんばん
Phiên bản mới nhất
最新版の資料を使います。
Tôi sử dụng phiên bản tài liệu mới nhất.
きゅうばん
Phiên bản cũ
旧版と最新版を比較します。
Tôi so sánh bản cũ với bản mới nhất.
かいていばん
Phiên bản đã được sửa đổi
改訂版を関係者に送ります。
Tôi gửi bản sửa đổi cho những người liên quan.
したがき
Bản nháp
まず下書きを作ります。
Trước hết tôi viết bản nháp.
さいしゅうばん
Phiên bản cuối cùng đã chốt
最終版を提出します。
Tôi nộp phiên bản cuối cùng.
はんばんごう
Số hiệu phiên bản
版番号をファイル名に入れます。
Tôi đưa số phiên bản vào tên tệp.
しゅうせいりれき
Lịch sử sửa đổi
修正履歴を残します。
Tôi lưu lại lịch sử sửa đổi.
こうしんび
Ngày cập nhật
更新日を確認します。
Tôi kiểm tra ngày cập nhật.
ほぞん
Lưu
変更した内容を保存します。
Tôi lưu nội dung đã thay đổi.
ほかん
Lưu giữ; bảo quản
重要な書類を保管します。
Tôi lưu giữ giấy tờ quan trọng.
いんさつ
In
会議資料を印刷します。
Tôi in tài liệu họp.
はいふ
Phát; phân phát
参加者に資料を配布します。
Tôi phát tài liệu cho người tham gia.
かいらん
Chuyển lần lượt cho mọi người xem
お知らせを回覧します。
Tôi chuyển thông báo để mọi người lần lượt xem.
きにゅう
Điền vào ô/chỗ được yêu cầu
申請書に名前を記入します。
Tôi điền tên vào đơn.
きさい
Ghi nội dung vào văn bản
期限を文書に記載します。
Tôi ghi thời hạn trong văn bản.
しょめい
Ký tên; chữ ký
確認後に署名します。
Tôi ký tên sau khi kiểm tra.
おういん
Đóng dấu
必要な場合は押印します。
Tôi đóng dấu nếu cần.
さしかえ
Thay bằng bản khác
修正版に差し替えます。
Tôi thay bằng bản đã sửa.
ごじ
Chữ viết sai; lỗi ký tự
誤字がないか確認します。
Tôi kiểm tra xem có lỗi chữ nào không.
だつじ
Thiếu chữ do bỏ sót
脱字を修正します。
Tôi sửa lỗi thiếu chữ.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.