~をはじめ
N + をはじめ(として/としたN)
Nêu một ví dụ tiêu biểu cùng những đối tượng khác
東京をはじめ、各地に支店があります。
Chúng tôi có chi nhánh ở nhiều nơi, tiêu biểu là Tokyo.
Ngữ pháp · BJT J2 · 7 mẫu câu · 人材紹介会社の人と面談をする. 7 mẫu câu · 15 câu hỏi · 25 phút
N + をはじめ(として/としたN)
Nêu một ví dụ tiêu biểu cùng những đối tượng khác
東京をはじめ、各地に支店があります。
Chúng tôi có chi nhánh ở nhiều nơi, tiêu biểu là Tokyo.
V普通形/イA/ナA・Nである/N + のみならず
Không chỉ điều thứ nhất mà điều thứ hai cũng đúng
価格のみならず、品質も重要です。
Không chỉ giá cả, chất lượng cũng quan trọng.
V辞書形/Vた/Vている + 限りでは
Giới hạn nhận xét trong phạm vi thông tin mình có
私が知っている限りでは、変更はありません。
Theo những gì tôi biết, chưa có thay đổi.
N/V辞書形 + に伴って(ともなって)
Một thay đổi xảy ra cùng hoặc kéo theo thay đổi khác
事業の拡大に伴って、人員を増やします。
Cùng với việc mở rộng kinh doanh, chúng tôi tăng nhân sự.
Vます bỏます/イA/ナA・N + ながらも
Mặc dù có một trạng thái, kết quả vẫn trái kỳ vọng
小規模ながらも、技術力の高い会社です。
Tuy quy mô nhỏ, đây là công ty có năng lực kỹ thuật cao.
V普通形/イA/ナAだ/Nだ + としたら
Giả sử tình huống đó xảy ra thì nêu câu hỏi hoặc kết quả
入社するとしたら、勤務地はどこですか。
Giả sử vào công ty, nơi làm việc sẽ ở đâu?
Vます bỏます + 次第/N + 次第
Ngay khi việc ấy hoàn tất, sẽ thực hiện hành động tiếp theo
確認でき次第、ご連絡します。
Ngay khi xác nhận được, tôi sẽ liên lạc.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.