NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Thời gian, trình tự và thời hạn

Ngữ pháp · BJT J3 · Diễn đạt mốc thời gian, trình tự và hạn chót. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~までに

Mốc thời gian / V thể từ điển + までに

Hạn chót để hoàn thành một hành động

金曜日までに報告書を提出してください。

Hãy nộp báo cáo chậm nhất vào thứ Sáu.

~まで

Mốc thời gian / V thể từ điển + まで

Điểm kết thúc của trạng thái hoặc hành động kéo dài

午後五時までこちらで待ちます。

Tôi sẽ chờ ở đây đến năm giờ chiều.

~てから

Vて + から

Hành động sau diễn ra sau khi hành động trước hoàn tất

内容を確認してから送信してください。

Hãy kiểm tra nội dung rồi mới gửi.

~前に

V thể từ điển + 前に; N + の前に

Làm trước một hành động hoặc sự kiện

会議が始まる前に資料を配ります。

Tôi sẽ phát tài liệu trước khi cuộc họp bắt đầu.

~後で

Vた + 後で; N + の後で

Hành động diễn ra sau một hành động hoặc sự kiện

会議が終わった後で議事録を作成します。

Sau khi cuộc họp kết thúc, tôi sẽ lập biên bản.

~次第

Vます bỏ ます + 次第

Làm ngay khi bước trước hoàn tất

準備ができ次第ご連絡します。

Tôi sẽ liên hệ ngay khi chuẩn bị xong.

~に先立ち

N + に先立ち; V thể từ điển + に先立ち

Thực hiện bước chuẩn bị trước một sự kiện quan trọng

説明会に先立ち資料をお送りします。

Trước buổi giới thiệu, chúng tôi sẽ gửi tài liệu.

~に際して

N/V thể từ điển + に際して

Nhân dịp một sự kiện, nêu việc liên quan cần làm

契約更新に際して条件を確認します。

Khi gia hạn hợp đồng, chúng tôi sẽ kiểm tra điều kiện.

~際に

V thể từ điển/た + 際に; N + の際に

Khi hoặc vào dịp thực hiện việc được nêu

来社の際に受付でお名前をお伝えください。

Khi đến công ty, hãy cho lễ tân biết tên.

~にあたって

N/V thể từ điển + にあたって

Trước hoặc khi bắt đầu một sự kiện, nêu việc chuẩn bị

新制度を導入するにあたって社員向けの研修を行います。

Khi triển khai chế độ mới, chúng tôi sẽ tổ chức đào tạo nhân viên.

~うちに

V thể từ điển/ない/ている + うちに; イA + うちに; N + の/ナA + なうちに

Làm trong lúc điều kiện còn tồn tại trước khi đổi khác

忘れないうちに要点をメモしてください。

Hãy ghi lại các ý chính trước khi quên.

~最中に

Vている + 最中に; N + の最中に

Đúng giữa lúc một hành động đang diễn ra

説明している最中に電話が鳴りました。

Điện thoại reo đúng lúc tôi đang giải thích.

~たところ

Vた + ところ

Sau khi thử thực hiện, phát hiện kết quả

資料を確認したところ数値に誤りがありました。

Sau khi kiểm tra tài liệu, tôi phát hiện số liệu có lỗi.

~て以来

Vて + 以来; N + 以来

Từ một mốc đến nay, trạng thái hoặc hành động tiếp diễn

新システムを導入して以来作業時間が短くなっています。

Từ khi triển khai hệ thống mới, thời gian làm việc đã giảm.

~をもって

N chỉ thời điểm + をもって

Lấy mốc thời gian làm điểm kết thúc trong thông báo trang trọng

本日をもって受付を終了いたします。

Chúng tôi kết thúc tiếp nhận kể từ hôm nay.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.