NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Báo giá & thanh toán

Từ vựng · BJT J3 · Báo giá, chi phí và điều kiện thanh toán. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

金額

きんがく

Số tiền

金額をご確認ください。

Xin anh/chị kiểm tra số tiền.

支払い

しはらい

Việc thanh toán

支払いの方法をご案内します。

Tôi hướng dẫn phương thức thanh toán.

振込

ふりこみ

Chuyển khoản ngân hàng

振込でのお支払いが可能です。

Anh/chị có thể thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.

消費税

しょうひぜい

Thuế tiêu dùng

消費税を含む金額を記載します。

Tôi ghi số tiền đã bao gồm thuế tiêu dùng.

見積書

みつもりしょ

Văn bản báo giá

見積書を作成します。

Tôi lập văn bản báo giá.

概算

がいさん

Ước tính sơ bộ

まず概算をお伝えします。

Trước tiên tôi cung cấp ước tính sơ bộ.

正式見積もり

せいしきみつもり

Báo giá chính thức

条件を確認して正式見積もりを出します。

Tôi đưa ra báo giá chính thức sau khi xác nhận điều kiện.

見積金額

みつもりきんがく

Số tiền trong báo giá

見積金額は十万円です。

Số tiền trong báo giá là một trăm nghìn yên.

見積有効期限

みつもりゆうこうきげん

Thời hạn hiệu lực báo giá

見積有効期限は月末です。

Báo giá có hiệu lực đến cuối tháng.

単価

たんか

Đơn giá

単価は一個千円です。

Đơn giá là một nghìn yên một chiếc.

定価

ていか

Giá niêm yết

定価をカタログに記載しています。

Giá niêm yết được ghi trong danh mục sản phẩm.

販売価格

はんばいかかく

Giá bán

販売価格を確認します。

Tôi kiểm tra giá bán.

原価

げんか

Giá vốn; chi phí tạo ra sản phẩm

原価を計算します。

Tôi tính giá vốn.

値引き

ねびき

Việc giảm giá khi giao dịch

数量に応じて値引きを検討します。

Chúng tôi xem xét giảm giá tùy theo số lượng.

割引率

わりびきりつ

Tỷ lệ chiết khấu; tỷ lệ giảm giá

割引率は五パーセントです。

Tỷ lệ chiết khấu là năm phần trăm.

特別価格

とくべつかかく

Giá ưu đãi đặc biệt

今回は特別価格でご案内します。

Lần này chúng tôi giới thiệu mức giá ưu đãi đặc biệt.

価格改定

かかくかいてい

Việc điều chỉnh giá

価格改定の時期をお知らせします。

Tôi thông báo thời điểm điều chỉnh giá.

値上げ

ねあげ

Việc tăng giá

来月から値上げを予定しています。

Chúng tôi dự kiến tăng giá từ tháng sau.

値下げ

ねさげ

Việc giảm mức giá

対象商品の値下げを行います。

Chúng tôi giảm giá các sản phẩm thuộc diện áp dụng.

内訳

うちわけ

Chi tiết các khoản cấu thành

費用の内訳をご説明します。

Tôi giải thích chi tiết các khoản chi phí.

明細

めいさい

Bảng hoặc thông tin chi tiết các khoản

明細をご確認ください。

Xin anh/chị kiểm tra bảng chi tiết các khoản.

小計

しょうけい

Tổng phụ trước các khoản cộng thêm

小計に送料を加えます。

Tôi cộng phí vận chuyển vào tổng phụ.

合計

ごうけい

Tổng cộng

合計金額をご確認ください。

Xin anh/chị kiểm tra tổng số tiền.

税込み

ぜいこみ

Đã bao gồm thuế

表示価格は税込みです。

Giá hiển thị đã bao gồm thuế.

税抜き

ぜいぬき

Chưa bao gồm thuế

この金額は税抜きです。

Số tiền này chưa bao gồm thuế.

送料

そうりょう

Phí gửi hàng

送料は別途かかります。

Phí gửi hàng được tính riêng.

手数料

てすうりょう

Phí dịch vụ; phí xử lý

手数料をご確認ください。

Xin anh/chị kiểm tra phí dịch vụ.

振込手数料

ふりこみてすうりょう

Phí chuyển khoản

振込手数料の負担者を確認します。

Tôi xác nhận bên chịu phí chuyển khoản.

初期費用

しょきひよう

Chi phí ban đầu

初期費用には設定作業を含みます。

Chi phí ban đầu bao gồm công việc cài đặt.

月額料金

げつがくりょうきん

Phí tính theo tháng

月額料金は五千円です。

Phí theo tháng là năm nghìn yên.

年額料金

ねんがくりょうきん

Phí tính theo năm

年額料金をご案内します。

Tôi cung cấp thông tin phí theo năm.

追加費用

ついかひよう

Chi phí phát sinh thêm

追加費用が必要か確認します。

Tôi kiểm tra xem có cần chi phí phát sinh thêm không.

実費

じっぴ

Chi phí thực tế đã chi

交通費は実費で精算します。

Chi phí đi lại được quyết toán theo số tiền thực tế.

支払方法

しはらいほうほう

Phương thức thanh toán

支払方法をご指定ください。

Xin anh/chị chỉ định phương thức thanh toán.

現金払い

げんきんばらい

Thanh toán bằng tiền mặt

現金払いも可能です。

Anh/chị cũng có thể thanh toán bằng tiền mặt.

カード払い

カードばらい

Thanh toán bằng thẻ

カード払いをご利用いただけます。

Anh/chị có thể thanh toán bằng thẻ.

口座振替

こうざふりかえ

Trích tiền tự động từ tài khoản

毎月の料金は口座振替でお支払いいただけます。

Anh/chị có thể trả phí hằng tháng bằng trích tiền tự động từ tài khoản.

前払い

まえばらい

Thanh toán trước

この注文は前払いとなります。

Đơn hàng này áp dụng thanh toán trước.

後払い

あとばらい

Thanh toán sau

後払いの条件をご確認ください。

Xin anh/chị kiểm tra điều kiện thanh toán sau.

一括払い

いっかつばらい

Thanh toán toàn bộ một lần

一括払いを希望します。

Tôi muốn thanh toán toàn bộ một lần.

分割払い

ぶんかつばらい

Thanh toán chia thành nhiều lần

分割払いについてご相談ください。

Xin trao đổi với chúng tôi về thanh toán nhiều lần.

頭金

あたまきん

Khoản tiền trả trước ban đầu

頭金の金額を確認します。

Tôi kiểm tra số tiền trả trước ban đầu.

着手金

ちゃくしゅきん

Khoản trả khi bắt đầu công việc

着手金の入金後に作業を開始します。

Chúng tôi bắt đầu công việc sau khi nhận khoản trả lúc khởi động.

残金

ざんきん

Số tiền còn lại chưa thanh toán

残金は納品後にお支払いください。

Xin thanh toán số tiền còn lại sau khi giao hàng.

支払条件

しはらいじょうけん

Điều kiện thanh toán

支払条件を契約書に記載します。

Tôi ghi điều kiện thanh toán trong hợp đồng.

支払期限

しはらいきげん

Thời hạn thanh toán

支払期限は今月末です。

Thời hạn thanh toán là cuối tháng này.

締め日

しめび

Ngày chốt kỳ tính tiền hoặc công nợ

締め日は毎月二十日です。

Ngày chốt kỳ là ngày 20 hằng tháng.

支払日

しはらいび

Ngày thanh toán

支払日は翌月の十日です。

Ngày thanh toán là ngày 10 tháng tiếp theo.

納品

のうひん

Việc giao sản phẩm cho bên đặt hàng

納品は来週を予定しています。

Việc giao sản phẩm dự kiến diễn ra vào tuần sau.

検収

けんしゅう

Việc kiểm tra và nghiệm thu hàng giao

検収後に請求書を発行します。

Chúng tôi phát hành hóa đơn yêu cầu thanh toán sau khi nghiệm thu.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.