NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

J1 – Điều kiện và nhượng bộ trong đàm phán

Ngữ pháp · BJT J1 · Nêu điều kiện, nhượng bộ và điểm cần thống nhất. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~にしても

普通形 + にしても; N/ナA có thể dùng trực tiếp

Giả định hoặc thừa nhận một điều rồi nêu vấn đề vẫn còn

価格を下げるにしても、品質は維持する必要があります。

Ngay cả nếu giảm giá, vẫn cần duy trì chất lượng.

~にせよ

普通形 + にせよ; N/ナA có thể dùng trực tiếp

Nhượng bộ giả định với sắc thái trang trọng

契約を更新するにせよ、条件の再確認は欠かせません。

Ngay cả nếu gia hạn hợp đồng, vẫn không thể bỏ qua việc xác nhận lại điều kiện.

~ようとも

V意向形 + とも

Dù hành động hoặc tình huống xảy ra thế nào, kết luận không đổi

交渉が長引こうとも、合意を急ぐつもりはありません。

Dù đàm phán kéo dài, chúng tôi không định vội đạt thỏa thuận.

~であれ

N + であれ

Dù là đối tượng nào trong phạm vi nêu ra

どの企業であれ、同じ基準で審査します。

Dù là doanh nghiệp nào, chúng tôi cũng thẩm định theo cùng tiêu chuẩn.

~を前提として

N + を前提として; V普通形 + ことを前提として

Lấy một điều kiện đã xác định làm tiền đề

継続的な供給を前提として、年間契約を検討します。

Chúng tôi xem xét hợp đồng năm trên tiền đề nguồn cung liên tục.

~を問わず

N + を問わず

Không giới hạn theo đặc điểm hoặc phân loại được nêu

企業規模を問わず、同じ窓口で相談を受け付けます。

Chúng tôi tiếp nhận tư vấn tại cùng đầu mối bất kể quy mô doanh nghiệp.

~を別にすれば

N + を別にすれば

Tạm loại một yếu tố ra khỏi phạm vi đánh giá

初期費用を別にすれば、運用上の負担は小さいといえます。

Nếu tạm không xét chi phí ban đầu, có thể nói gánh nặng vận hành nhỏ.

~はさておき

N + はさておき

Tạm gác một chủ đề để ưu tiên chủ đề khác

細かな条件はさておき、まず目的を共有しましょう。

Tạm gác các điều kiện chi tiết, trước hết hãy thống nhất mục đích.

~をもとに

N + をもとに

Dùng thông tin hoặc tài liệu làm nền để tạo phương án

ご提示の条件をもとに、代替案を作成しました。

Chúng tôi đã lập phương án thay thế dựa trên điều kiện quý vị đưa ra.

~を契機に

N + を契機に

Lấy một sự kiện làm bước ngoặt dẫn đến thay đổi

今回の提携を契機に、海外事業を拡大します。

Lấy sự hợp tác lần này làm bước ngoặt, chúng tôi sẽ mở rộng kinh doanh quốc tế.

~を機に

N + を機に

Nhân một dịp để bắt đầu hoặc thay đổi việc gì

契約更新を機に、連絡体制を見直します。

Nhân dịp gia hạn hợp đồng, chúng tôi sẽ xem lại cơ chế liên lạc.

~に即して

N + に即して

Xử lý bám sát thực tế, tiêu chuẩn hoặc tình hình cụ thể

現場の実情に即して、導入計画を調整します。

Chúng tôi sẽ điều chỉnh kế hoạch triển khai sát với thực tế tại hiện trường.

~に応えて

N + に応えて

Đáp lại nhu cầu, mong đợi hoặc yêu cầu

お客様の要望に応えて、提供範囲を広げます。

Để đáp ứng yêu cầu khách hàng, chúng tôi sẽ mở rộng phạm vi cung cấp.

~を余儀なくされる

N chỉ hành động + を余儀なくされる

Bị hoàn cảnh buộc phải thực hiện một thay đổi

供給不足により、計画の変更を余儀なくされました。

Do thiếu nguồn cung, chúng tôi buộc phải thay đổi kế hoạch.

~を余儀なくさせる

N chỉ hành động + を余儀なくさせる

Một nguyên nhân buộc bên khác phải thay đổi

急な仕様変更が、担当部署に再検討を余儀なくさせました。

Thay đổi thông số đột ngột đã buộc bộ phận phụ trách phải xem xét lại.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.