スケジュール
すけじゅーる
Lịch trình tổng thể
今週のスケジュールを共有します。
Tôi chia sẻ lịch trình tuần này.
Từ vựng · BJT J3 · Hẹn lịch, đổi lịch và xác nhận thời gian. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
すけじゅーる
Lịch trình tổng thể
今週のスケジュールを共有します。
Tôi chia sẻ lịch trình tuần này.
にっていちょうせい
Điều phối để thống nhất lịch
会議の日程調整をお願いします。
Xin giúp điều phối lịch họp.
こうほび
Ngày đề xuất để lựa chọn
候補日を三つ送ります。
Tôi gửi ba ngày đề xuất.
こうほじかん
Khung giờ đề xuất
候補時間は十時と二時です。
Các giờ đề xuất là mười giờ và hai giờ.
あきじかん
Khoảng thời gian còn trống
午後の空き時間を教えてください。
Xin cho biết khoảng thời gian trống buổi chiều.
つごう
Sự thuận tiện; tình trạng lịch cá nhân
金曜日は都合が悪いです。
Thứ Sáu tôi không sắp xếp được.
ちょうせい
Điều chỉnh; phối hợp cho phù hợp
時間を調整します。
Tôi điều chỉnh thời gian.
かくてい
Chốt; xác định chính thức
日程が確定しました。
Lịch đã được chốt.
かりよやく
Đặt chỗ tạm thời
会議室を仮予約します。
Tôi tạm đặt phòng họp.
ほんよやく
Đặt chỗ chính thức
日程確定後に本予約します。
Tôi đặt chính thức sau khi chốt lịch.
よやく
Đặt trước; đặt chỗ
午後の会議室を予約しました。
Tôi đã đặt phòng họp buổi chiều.
よやくへんこう
Thay đổi đặt chỗ
会議室の予約変更をお願いします。
Xin giúp thay đổi đặt phòng họp.
よやくとりけし
Hủy đặt chỗ
会議室の予約取消を申請します。
Tôi yêu cầu hủy đặt phòng họp.
まえだおし
Dời sớm hơn dự kiến
会議を一日前倒しします。
Tôi dời cuộc họp sớm hơn một ngày.
うしろだおし
Dời muộn hơn dự kiến
開始時間を一時間後ろ倒しします。
Tôi dời giờ bắt đầu muộn hơn một giờ.
ふりかえ
Chuyển sang lịch/ngày thay thế
研修を翌日に振り替えます。
Tôi chuyển buổi đào tạo sang ngày hôm sau.
さいちょうせい
Điều phối lại
日程を再調整します。
Tôi điều phối lại lịch.
ちょうふく
Trùng lặp; chồng lên nhau
二つの予定が重複しています。
Hai lịch đang trùng nhau.
だぶるぶっきんぐ
Đặt/lên hai lịch trùng nhau
ダブルブッキングを避けます。
Tôi tránh xếp hai lịch trùng nhau.
しゅうじつ
Cả ngày
明日は終日外出します。
Ngày mai tôi ra ngoài cả ngày.
ごぜんちゅう
Trong buổi sáng
午前中に打ち合わせをします。
Chúng tôi trao đổi trong buổi sáng.
ごご
Buổi chiều; sau trưa
午後は会議があります。
Buổi chiều có cuộc họp.
ゆうがた
Cuối chiều; chập tối
夕方に結果を連絡します。
Tôi thông báo kết quả vào cuối chiều.
しょうご
Mười hai giờ trưa
正午に会議が終わります。
Cuộc họp kết thúc lúc mười hai giờ trưa.
よくじつ
Ngày hôm sau một mốc đã nói
会議の翌日に報告します。
Tôi báo cáo vào ngày sau cuộc họp.
ぜんじつ
Ngày trước một mốc đã nói
会議の前日に資料を送ります。
Tôi gửi tài liệu vào ngày trước cuộc họp.
よくしゅう
Tuần sau một mốc đã nói
研修の翌週に面談します。
Tôi trao đổi cá nhân vào tuần sau đợt đào tạo.
こんしゅう
Tuần này
今週は水曜日が空いています。
Tuần này tôi rảnh vào thứ Tư.
らいしゅう
Tuần sau tính từ hiện tại
来週の予定を確認します。
Tôi kiểm tra lịch tuần sau.
さらいしゅう
Tuần sau nữa
再来週に訪問します。
Tôi sẽ đến thăm vào tuần sau nữa.
げっしょ
Đầu tháng
月初に計画を見直します。
Tôi rà soát kế hoạch vào đầu tháng.
げつまつ
Cuối tháng
月末に会議を開きます。
Chúng tôi tổ chức họp vào cuối tháng.
じょうじゅん
Mười ngày đầu tháng
来月上旬に研修があります。
Đầu tháng sau có đợt đào tạo.
ちゅうじゅん
Khoảng mười ngày giữa tháng
来月中旬に出張します。
Tôi đi công tác vào giữa tháng sau.
げじゅん
Những ngày cuối tháng
今月下旬に発表します。
Tôi trình bày vào cuối tháng này.
へいじつ
Ngày thường trong tuần
平日の午後に調整します。
Tôi sắp xếp vào buổi chiều ngày thường.
えいぎょうび
Ngày đơn vị hoạt động/kinh doanh
三営業日以内に返信します。
Tôi trả lời trong vòng ba ngày làm việc của đơn vị.
ていき
Định kỳ
定期的に予定を確認します。
Tôi kiểm tra lịch định kỳ.
ふていき
Không theo chu kỳ cố định
この打ち合わせは不定期です。
Buổi trao đổi này không có lịch định kỳ.
かくしゅう
Cách tuần; hai tuần một lần
隔週で会議を開きます。
Chúng tôi tổ chức họp hai tuần một lần.
まいしゅう
Mỗi tuần
毎週月曜日に報告します。
Tôi báo cáo vào thứ Hai mỗi tuần.
まいつき
Mỗi tháng
毎月、計画を更新します。
Tôi cập nhật kế hoạch mỗi tháng.
しゅうごうじかん
Giờ tập trung
集合時間は九時半です。
Giờ tập trung là chín giờ rưỡi.
かいしじこく
Mốc giờ bắt đầu chính xác
開始時刻を十時に変更します。
Tôi đổi giờ bắt đầu thành mười giờ.
しょようじかん
Thời gian cần để thực hiện
所要時間は三十分です。
Thời gian cần là ba mươi phút.
いどうじかん
Thời gian di chuyển
移動時間も予定に入れます。
Tôi cũng đưa thời gian di chuyển vào lịch.
よびび
Ngày dự phòng
金曜日を予備日にします。
Chúng tôi chọn thứ Sáu làm ngày dự phòng.
じかんたい
Khoảng/khung giờ
希望する時間帯を教えてください。
Xin cho biết khung giờ anh/chị mong muốn.
にほんじかん
Giờ Nhật Bản
会議は日本時間の十時からです。
Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ theo giờ Nhật.
じさ
Chênh lệch múi giờ
時差を考えて日程を決めます。
Chúng tôi chốt lịch có xét đến chênh lệch múi giờ.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.