NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

J1 – Tài chính và phân tích kinh doanh

Từ vựng · BJT J1 · Đọc báo cáo, phân tích chi phí và dòng tiền. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

財務諸表

ざいむしょひょう

Bộ báo cáo tài chính

財務諸表をもとに経営状態を確認します。

Chúng tôi kiểm tra tình hình kinh doanh dựa trên báo cáo tài chính.

貸借対照表

たいしゃくたいしょうひょう

Bảng cân đối kế toán

貸借対照表で期末の資産と負債を確認します。

Chúng tôi xem tài sản và nợ cuối kỳ trên bảng cân đối kế toán.

損益計算書

そんえきけいさんしょ

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

損益計算書で期間中の収益と費用を確認します。

Chúng tôi xem thu nhập và chi phí trong kỳ trên báo cáo kết quả kinh doanh.

キャッシュフロー計算書

キャッシュフローけいさんしょ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

キャッシュフロー計算書で資金の動きを確認します。

Chúng tôi xem biến động tiền trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

売上総利益

うりあげそうりえき

Lợi nhuận gộp

売上総利益の変化を製品別に分析します。

Chúng tôi phân tích thay đổi lợi nhuận gộp theo sản phẩm.

営業利益

えいぎょうりえき

Lợi nhuận hoạt động kinh doanh

営業利益は前年同期を上回りました。

Lợi nhuận hoạt động đã vượt cùng kỳ năm trước.

経常利益

けいじょうりえき

Lợi nhuận thường xuyên theo báo cáo Nhật

経常利益には営業外の損益も反映されます。

Lợi nhuận thường xuyên cũng phản ánh lãi/lỗ ngoài hoạt động kinh doanh chính.

当期純利益

とうきじゅんりえき

Lợi nhuận thuần của kỳ

当期純利益を決算資料で確認します。

Chúng tôi kiểm tra lợi nhuận thuần kỳ này trong tài liệu quyết toán.

売上原価

うりあげげんか

Giá vốn hàng bán

売上原価の上昇が利益を圧迫しています。

Giá vốn tăng đang gây sức ép lên lợi nhuận.

販売費及び一般管理費

はんばいひおよびいっぱんかんりひ

Chi phí bán hàng và quản lý chung

販売費及び一般管理費の内訳を確認します。

Chúng tôi kiểm tra chi tiết chi phí bán hàng và quản lý chung.

固定費

こていひ

Chi phí cố định

固定費の削減余地を検討します。

Chúng tôi xem xét dư địa giảm chi phí cố định.

変動費

へんどうひ

Chi phí biến đổi theo mức hoạt động

生産量の増加に伴い変動費が増えます。

Chi phí biến đổi tăng khi sản lượng tăng.

損益分岐点

そんえきぶんきてん

Điểm hòa vốn

損益分岐点を超える販売量を目指します。

Chúng tôi hướng tới lượng bán vượt điểm hòa vốn.

限界利益

げんかいりえき

Lãi đóng góp sau chi phí biến đổi

限界利益をもとに製品構成を検討します。

Chúng tôi xem cơ cấu sản phẩm dựa trên lãi đóng góp.

利益率

りえきりつ

Tỷ suất lợi nhuận theo chỉ tiêu được chọn

利益率を比較する前に定義を確認します。

Chúng tôi xác nhận định nghĩa trước khi so sánh tỷ suất lợi nhuận.

資金繰り

しきんぐり

Điều phối dòng tiền để đáp ứng các khoản chi

入金予定を確認して資金繰りを管理します。

Chúng tôi quản lý dòng tiền bằng cách kiểm tra lịch tiền vào.

運転資金

うんてんしきん

Vốn phục vụ hoạt động thường xuyên

事業拡大に必要な運転資金を見積もります。

Chúng tôi ước tính vốn lưu động cần cho mở rộng kinh doanh.

営業キャッシュフロー

えいぎょうキャッシュフロー

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

営業キャッシュフローの推移を確認します。

Chúng tôi xem diễn biến dòng tiền từ hoạt động kinh doanh.

投資キャッシュフロー

とうしキャッシュフロー

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

設備購入が投資キャッシュフローに影響しました。

Mua thiết bị đã ảnh hưởng dòng tiền đầu tư.

財務キャッシュフロー

ざいむキャッシュフロー

Dòng tiền từ hoạt động tài trợ vốn

借入金の返済を財務キャッシュフローで確認します。

Chúng tôi xem khoản trả nợ vay trong dòng tiền tài trợ vốn.

フリーキャッシュフロー

フリーキャッシュフロー

Dòng tiền tự do theo định nghĩa đang dùng

フリーキャッシュフローの算定範囲を確認します。

Chúng tôi kiểm tra phạm vi tính dòng tiền tự do.

自己資本

じこしほん

Vốn thuộc về chủ sở hữu theo chỉ tiêu báo cáo

自己資本の水準を経営会議で確認します。

Chúng tôi xem mức vốn chủ tại cuộc họp điều hành.

自己資本比率

じこしほんひりつ

Tỷ lệ vốn chủ trên tổng tài sản

自己資本比率の推移を分析します。

Chúng tôi phân tích diễn biến tỷ lệ vốn chủ trên tổng tài sản.

総資産

そうしさん

Tổng tài sản

総資産の増加要因を確認します。

Chúng tôi kiểm tra nguyên nhân tổng tài sản tăng.

流動資産

りゅうどうしさん

Tài sản ngắn hạn theo cách phân loại báo cáo

流動資産の構成を見直します。

Chúng tôi xem lại cơ cấu tài sản ngắn hạn.

固定資産

こていしさん

Tài sản dài hạn theo cách phân loại báo cáo

固定資産の取得計画を確認します。

Chúng tôi kiểm tra kế hoạch mua tài sản dài hạn.

流動負債

りゅうどうふさい

Nợ ngắn hạn theo cách phân loại báo cáo

流動負債の支払時期を整理します。

Chúng tôi tổng hợp thời điểm thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.

固定負債

こていふさい

Nợ dài hạn theo cách phân loại báo cáo

固定負債の返済計画を確認します。

Chúng tôi xem kế hoạch trả nợ dài hạn.

減価償却

げんかしょうきゃく

Khấu hao, phân bổ giá trị tài sản theo kỳ

減価償却の影響を費用計画に反映します。

Chúng tôi phản ánh ảnh hưởng khấu hao vào kế hoạch chi phí.

設備投資

せつびとうし

Đầu tư thiết bị hoặc cơ sở vật chất

設備投資の優先順位を検討します。

Chúng tôi xem xét thứ tự ưu tiên đầu tư thiết bị.

投資回収期間

とうしかいしゅうきかん

Thời gian hoàn vốn đầu tư

投資回収期間を複数案で比較します。

Chúng tôi so sánh thời gian hoàn vốn giữa các phương án.

投資収益率

とうししゅうえきりつ

Tỷ suất sinh lời đầu tư theo định nghĩa đang dùng

投資収益率の前提条件を明示します。

Chúng tôi nêu rõ giả định tính tỷ suất sinh lời đầu tư.

資本コスト

しほんコスト

Chi phí sử dụng vốn

資本コストを考慮して事業を評価します。

Chúng tôi đánh giá hoạt động kinh doanh có xét chi phí vốn.

加重平均資本コスト

かじゅうへいきんしほんコスト

Chi phí vốn bình quân gia quyền

加重平均資本コストの前提を確認します。

Chúng tôi kiểm tra giả định của chi phí vốn bình quân gia quyền.

正味現在価値

しょうみげんざいかち

Giá trị hiện tại ròng

正味現在価値を用いて投資案を比較します。

Chúng tôi so sánh phương án đầu tư bằng giá trị hiện tại ròng.

内部収益率

ないぶしゅうえきりつ

Tỷ suất hoàn vốn nội bộ

内部収益率だけで結論を出さないようにします。

Chúng tôi tránh kết luận chỉ dựa vào tỷ suất hoàn vốn nội bộ.

割引率(現在価値)

わりびきりつ(げんざいかち)

Tỷ lệ chiết khấu khi quy đổi dòng tiền

将来の資金を現在価値に直す割引率を設定します。

Chúng tôi đặt tỷ lệ chiết khấu để quy đổi tiền tương lai về hiện tại.

現在価値

げんざいかち

Giá trị hiện tại của khoản tiền hoặc dòng tiền

将来の収入を現在価値で比較します。

Chúng tôi so sánh thu nhập tương lai theo giá trị hiện tại.

収益性

しゅうえきせい

Khả năng tạo lợi nhuận hoặc thu nhập của hoạt động

収益性と成長性を合わせて評価します。

Chúng tôi đánh giá đồng thời khả năng sinh lời và tăng trưởng.

採算性

さいさんせい

Khả năng hoạt động có hiệu quả thu chi

採算性が確保できる条件を検討します。

Chúng tôi xem xét điều kiện bảo đảm hiệu quả thu chi.

費用対効果

ひようたいこうか

Hiệu quả đạt được so với chi phí bỏ ra

費用対効果を検証して施策を継続します。

Chúng tôi kiểm chứng hiệu quả so với chi phí rồi tiếp tục biện pháp.

予実差異

よじつさい

Chênh lệch giữa kế hoạch ngân sách và thực tế

予実差異の要因を部門ごとに分析します。

Chúng tôi phân tích nguyên nhân chênh lệch kế hoạch–thực tế theo bộ phận.

上方修正

じょうほうしゅうせい

Điều chỉnh dự báo theo hướng tăng

需要増加を受けて売上予想を上方修正しました。

Chúng tôi điều chỉnh tăng dự báo doanh thu vì nhu cầu tăng.

下方修正

かほうしゅうせい

Điều chỉnh dự báo theo hướng giảm

費用増加により利益予想を下方修正しました。

Chúng tôi điều chỉnh giảm dự báo lợi nhuận do chi phí tăng.

感応度分析

かんのうどぶんせき

Phân tích mức nhạy của kết quả với biến đầu vào

為替の変動について感応度分析を行います。

Chúng tôi phân tích độ nhạy của kết quả với biến động tỷ giá.

シナリオ分析

シナリオぶんせき

Phân tích theo các kịch bản giả định

複数の条件を組み合わせてシナリオ分析を行います。

Chúng tôi kết hợp nhiều điều kiện để phân tích kịch bản.

債権回収

さいけんかいしゅう

Thu hồi khoản phải thu hoặc quyền đòi nợ

債権回収の状況を定期的に確認します。

Chúng tôi định kỳ kiểm tra tình hình thu hồi công nợ.

貸倒引当金

かしだおれひきあてきん

Dự phòng khoản phải thu có nguy cơ không thu được

貸倒引当金の計上額を確認します。

Chúng tôi kiểm tra số ghi nhận dự phòng nợ khó đòi.

減損損失

げんそんそんしつ

Khoản lỗ ghi nhận do suy giảm giá trị tài sản

減損損失の発生要因を説明します。

Chúng tôi giải thích nguyên nhân phát sinh lỗ suy giảm giá trị.

資金調達

しきんちょうたつ

Huy động nguồn vốn

事業拡大に向けて資金調達の方法を検討します。

Chúng tôi xem xét cách huy động vốn để mở rộng kinh doanh.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.