今日はいい天気ですね
きょうはいいてんきですね
Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「今日はいい天気ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ”
Từ vựng · BJT J4 · Hỏi thăm và trò chuyện ngắn với đồng nghiệp. 60 từ · 50 câu hỏi · 65 phút
きょうはいいてんきですね
Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「今日はいい天気ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ”
きょうはあついですね
Hôm nay nóng nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「今日は暑いですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm nay nóng nhỉ”
きょうはさむいですね
Hôm nay lạnh nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「今日は寒いですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm nay lạnh nhỉ”
あめがつよくなってきましたね
Mưa bắt đầu nặng hạt hơn rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「雨が強くなってきましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Mưa bắt đầu nặng hạt hơn rồi nhỉ”
ずいぶんすずしくなりましたね
Trời đã mát hơn nhiều rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「ずいぶん涼しくなりましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Trời đã mát hơn nhiều rồi nhỉ”
あたたかくなってきましたね
Trời đang ấm dần lên rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「暖かくなってきましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Trời đang ấm dần lên rồi nhỉ”
かぜがつよいですね
Gió mạnh nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「風が強いですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Gió mạnh nhỉ”
きゅうにさむくなりましたね
Trời đột nhiên lạnh hơn rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「急に寒くなりましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Trời đột nhiên lạnh hơn rồi nhỉ”
もうはるですね
Đã đến mùa xuân rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「もう春ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Đã đến mùa xuân rồi nhỉ”
さくらがきれいですね
Hoa anh đào đẹp nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「桜がきれいですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hoa anh đào đẹp nhỉ”
ひがながくなりましたね
Thời gian ban ngày đã dài hơn rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「日が長くなりましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Thời gian ban ngày đã dài hơn rồi nhỉ”
ひがみじかくなりましたね
Thời gian ban ngày đã ngắn hơn rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「日が短くなりましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Thời gian ban ngày đã ngắn hơn rồi nhỉ”
おあしもとはだいじょうぶでしたか
Anh/chị đi đường có gặp khó khăn do trơn/ướt không ạ?
(同僚との短い会話の場面) 「お足元は大丈夫でしたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đi đường có gặp khó khăn do trơn/ướt không ạ?”
みちはすぐわかりましたか
Anh/chị tìm đường đến có dễ không?
(同僚との短い会話の場面) 「道はすぐ分かりましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị tìm đường đến có dễ không?”
こちらまでまよわずにこられましたか
Anh/chị đến đây có bị lạc đường không?
(同僚との短い会話の場面) 「こちらまで迷わずに来られましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đến đây có bị lạc đường không?”
えきからすこしあるきますよね
Từ ga đến đây cũng phải đi bộ một chút nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「駅から少し歩きますよね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Từ ga đến đây cũng phải đi bộ một chút nhỉ”
でんしゃはこんでいましたか
Tàu điện có đông không?
(同僚との短い会話の場面) 「電車は混んでいましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tàu điện có đông không?”
けさはでんしゃがおくれていましたね
Sáng nay tàu đã bị trễ nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「今朝は電車が遅れていましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Sáng nay tàu đã bị trễ nhỉ”
とおくからおつかれさまでした
Anh/chị đã vất vả đi từ xa tới
(同僚との短い会話の場面) 「遠くからお疲れ様でした。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã vất vả đi từ xa tới”
しゅっちょうはいかがでしたか
Chuyến công tác của anh/chị thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「出張はいかがでしたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Chuyến công tác của anh/chị thế nào?”
しゅっちょうおつかれさまでした
Anh/chị đã vất vả trong chuyến công tác
(同僚との短い会話の場面) 「出張お疲れ様でした。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã vất vả trong chuyến công tác”
ながたび、おつかれさまでした
Anh/chị đã vất vả đi đường dài
(同僚との短い会話の場面) 「長旅、お疲れ様でした。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã vất vả đi đường dài”
しゅうまつはいかがでしたか
Cuối tuần của anh/chị thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「週末はいかがでしたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Cuối tuần của anh/chị thế nào?”
ゆっくりやすめましたか
Anh/chị có nghỉ ngơi thoải mái được không?
(同僚との短い会話の場面) 「ゆっくり休めましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị có nghỉ ngơi thoải mái được không?”
れんきゅうはいかがおすごしでしたか
Anh/chị đã trải qua kỳ nghỉ dài thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「連休はいかがお過ごしでしたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã trải qua kỳ nghỉ dài thế nào?”
よいしゅうまつでしたか
Anh/chị có cuối tuần tốt đẹp chứ?
(同僚との短い会話の場面) 「よい週末でしたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị có cuối tuần tốt đẹp chứ?”
おやすみはたのしめましたか
Anh/chị có tận hưởng được kỳ nghỉ không?
(同僚との短い会話の場面) 「お休みは楽しめましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị có tận hưởng được kỳ nghỉ không?”
さいきんはいかがですか
Dạo này anh/chị thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「最近はいかがですか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Dạo này anh/chị thế nào?”
おかわりありませんか
Anh/chị vẫn khỏe/vẫn ổn chứ?
(同僚との短い会話の場面) 「お変わりありませんか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị vẫn khỏe/vẫn ổn chứ?”
おかげさまで、げんきです
Nhờ anh/chị quan tâm, tôi vẫn khỏe
(同僚との短い会話の場面) 「おかげさまで、元気です。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Nhờ anh/chị quan tâm, tôi vẫn khỏe”
はい、おかげさまでじゅんちょうです
Vâng, nhờ sự hỗ trợ của mọi người, mọi việc đang thuận lợi
(同僚との短い会話の場面) 「はい、おかげさまで順調です。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Vâng, nhờ sự hỗ trợ của mọi người, mọi việc đang thuận lợi”
さいきん、おいそがしそうですね
Dạo này anh/chị có vẻ bận nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「最近、お忙しそうですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Dạo này anh/chị có vẻ bận nhỉ”
おしごとはいかがですか
Công việc của anh/chị thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「お仕事はいかがですか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Công việc của anh/chị thế nào?”
あたらしいしょくばにはなれましたか
Anh/chị đã quen nơi làm việc mới chưa?
(同僚との短い会話の場面) 「新しい職場には慣れましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã quen nơi làm việc mới chưa?”
あたらしいぶしょはいかがですか
Bộ phận mới của anh/chị thế nào?
(同僚との短い会話の場面) 「新しい部署はいかがですか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Bộ phận mới của anh/chị thế nào?”
なにかおこまりのことはありませんか
Anh/chị có gặp khó khăn gì không?
(同僚との短い会話の場面) 「何かお困りのことはありませんか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị có gặp khó khăn gì không?”
おひるはもうめしあがりましたか
Anh/chị đã ăn trưa chưa ạ?
(同僚との短い会話の場面) 「お昼はもう召し上がりましたか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị đã ăn trưa chưa ạ?”
もうおひるですね
Đã đến trưa rồi nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「もうお昼ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Đã đến trưa rồi nhỉ”
これからおひるにいきます
Bây giờ tôi đi ăn trưa
(同僚との短い会話の場面) 「これからお昼に行きます。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Bây giờ tôi đi ăn trưa”
よかったら、いっしょにおひるにいきませんか
Nếu tiện, anh/chị đi ăn trưa cùng tôi nhé?
(同僚との短い会話の場面) 「よかったら、一緒にお昼に行きませんか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Nếu tiện, anh/chị đi ăn trưa cùng tôi nhé?”
ごいっしょしてもよろしいですか
Tôi có thể đi/tham gia cùng anh/chị không?
(同僚との短い会話の場面) 「ご一緒してもよろしいですか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tôi có thể đi/tham gia cùng anh/chị không?”
ぜひごいっしょしましょう
Rất sẵn lòng, chúng ta đi/tham gia cùng nhau nhé
(同僚との短い会話の場面) 「ぜひご一緒しましょう。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Rất sẵn lòng, chúng ta đi/tham gia cùng nhau nhé”
おさそいありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã mời
(同僚との短い会話の場面) 「お誘いありがとうございます。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Cảm ơn anh/chị đã mời”
あいにくよていがあるので、またこんどおねがいします
Tiếc là tôi có lịch rồi, xin hẹn dịp khác
(同僚との短い会話の場面) 「あいにく予定があるので、また今度お願いします。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tiếc là tôi có lịch rồi, xin hẹn dịp khác”
またのきかいにぜひ
Rất mong được tham gia vào dịp khác
(同僚との短い会話の場面) 「またの機会にぜひ。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Rất mong được tham gia vào dịp khác”
こーひーでもいかがですか
Anh/chị dùng cà phê hoặc gì đó nhé?
(同僚との短い会話の場面) 「コーヒーでもいかがですか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Anh/chị dùng cà phê hoặc gì đó nhé?”
すこしきゅうけいしませんか
Chúng ta nghỉ một chút nhé?
(同僚との短い会話の場面) 「少し休憩しませんか。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Chúng ta nghỉ một chút nhé?”
きょうはおあいできてよかったです
Hôm nay tôi rất vui vì đã gặp được anh/chị
(同僚との短い会話の場面) 「今日はお会いできてよかったです。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm nay tôi rất vui vì đã gặp được anh/chị”
ぐうぜんですね
Thật trùng hợp nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「偶然ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Thật trùng hợp nhỉ”
こんなところでおあいするとはおもいませんでした
Tôi không ngờ lại gặp anh/chị ở đây
(同僚との短い会話の場面) 「こんなところでお会いするとは思いませんでした。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tôi không ngờ lại gặp anh/chị ở đây”
せんじつはたいへんたすかりました
Hôm trước anh/chị giúp nên tôi đỡ rất nhiều
(同僚との短い会話の場面) 「先日は大変助かりました。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Hôm trước anh/chị giúp nên tôi đỡ rất nhiều”
このまえはありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về lần trước
(同僚との短い会話の場面) 「この前はありがとうございました。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Cảm ơn anh/chị về lần trước”
おあいするのはにどめですね
Đây là lần thứ hai chúng ta gặp nhau nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「お会いするのは二度目ですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Đây là lần thứ hai chúng ta gặp nhau nhỉ”
いぜん、てんじかいでおあいしましたね
Trước đây chúng ta đã gặp ở triển lãm nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「以前、展示会でお会いしましたね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Trước đây chúng ta đã gặp ở triển lãm nhỉ”
おなまえはいぜんからうかがっております
Tôi đã được nghe về anh/chị từ trước
(同僚との短い会話の場面) 「お名前は以前から伺っております。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tôi đã được nghe về anh/chị từ trước”
ちょくせつおあいするのははじめてですね
Đây là lần đầu chúng ta gặp trực tiếp nhỉ
(同僚との短い会話の場面) 「直接お会いするのは初めてですね。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Đây là lần đầu chúng ta gặp trực tiếp nhỉ”
いつもめーるでおせわになっております
Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ qua email
(同僚との短い会話の場面) 「いつもメールでお世話になっております。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ qua email”
おちかくにいらしたさいは、ぜひおたちよりください
Khi có dịp đến gần đây, xin anh/chị ghé thăm
(同僚との短い会話の場面) 「お近くにいらした際は、ぜひお立ち寄りください。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Khi có dịp đến gần đây, xin anh/chị ghé thăm”
またゆっくりおはなしできればうれしいです
Tôi sẽ rất vui nếu có dịp trò chuyện thong thả cùng anh/chị
(同僚との短い会話の場面) 「またゆっくりお話しできればうれしいです。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Tôi sẽ rất vui nếu có dịp trò chuyện thong thả cùng anh/chị”
それでは、しごとにもどります
Vậy tôi quay lại làm việc nhé
(同僚との短い会話の場面) 「それでは、仕事に戻ります。」
(Khi trò chuyện ngắn với đồng nghiệp) “Vậy tôi quay lại làm việc nhé”
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.