~に則り
N + に則り
Tuân theo quy tắc hoặc nguyên tắc làm chuẩn
社内規程に則り、所定の手続きを実施します。
Chúng tôi thực hiện thủ tục theo quy chế nội bộ.
Ngữ pháp · BJT J1+ · Diễn đạt quyết định và căn cứ bằng văn phong trang trọng. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút
N + に則り
Tuân theo quy tắc hoặc nguyên tắc làm chuẩn
社内規程に則り、所定の手続きを実施します。
Chúng tôi thực hiện thủ tục theo quy chế nội bộ.
N + をもって
Nêu phương tiện hoặc cách thức thực hiện trang trọng
書面をもって、審査結果を通知いたします。
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả thẩm định bằng văn bản.
N + をもってしても
Dù sử dụng nguồn lực hay năng lực đó vẫn khó đạt kết quả
最新の技術をもってしても、この課題の解決は困難です。
Ngay cả dùng công nghệ mới nhất, giải quyết vấn đề này vẫn khó.
N + にあって
Đặt nhận định trong một hoàn cảnh đặc biệt hoặc giai đoạn
厳しい市場環境にあって、安定供給を維持しています。
Trong môi trường thị trường khó khăn, chúng tôi vẫn duy trì nguồn cung ổn định.
N + を経て
Trải qua bước, quá trình hoặc giai đoạn rồi đạt kết quả
社内審査を経て、正式に承認されました。
Sau khi trải qua thẩm định nội bộ, đề xuất đã được phê duyệt chính thức.
N + を受けて
Sau khi nhận sự kiện hoặc quyết định làm căn cứ phản ứng
取締役会の決定を受けて、実施計画を策定します。
Dựa trên quyết định của hội đồng quản trị, chúng tôi sẽ xây dựng kế hoạch thực hiện.
V辞書形/N + に至る
Cuối cùng đạt đến kết quả sau một quá trình
協議を重ね、合意に至りました。
Sau nhiều lần trao đổi, hai bên đã đi đến thỏa thuận.
V辞書形/N + に至って
Chỉ đến khi đạt tình trạng đó mới có bước xử lý
問題が顕在化するに至って、対策の検討が始まりました。
Chỉ đến khi vấn đề trở nên rõ ràng, việc xem xét biện pháp mới bắt đầu.
N + に至っては
Nêu một trường hợp đặc biệt hơn để tăng mức so sánh hoặc phê bình
一部の店舗に至っては、在庫確認すらできていません。
Riêng một số cửa hàng thì thậm chí việc kiểm tra tồn kho cũng chưa làm được.
N + に至るまで
Bao gồm phạm vi rộng tới cả chi tiết hoặc điểm cuối
設計から保守に至るまで、一貫して対応します。
Chúng tôi xử lý xuyên suốt từ thiết kế đến bảo trì.
N + を皮切りに
Lấy việc đầu tiên làm mở đầu cho chuỗi triển khai
東京での説明会を皮切りに、各地で開催します。
Mở đầu bằng buổi giới thiệu tại Tokyo, chúng tôi sẽ tổ chức ở nhiều nơi.
N chỉ mốc thời gian + を限りに
Lấy mốc làm điểm chấm dứt hoạt động
今月末を限りに、旧システムの運用を終了します。
Chúng tôi sẽ kết thúc vận hành hệ thống cũ vào cuối tháng này.
N + に先駆けて
Thực hiện trước một sự kiện hoặc trước các bên khác
正式公開に先駆けて、取引先向けの説明会を行います。
Trước khi công bố chính thức, chúng tôi sẽ tổ chức buổi giới thiệu cho đối tác.
N chỉ hành động + かたがた
Kết hợp làm một việc nhân dịp thực hiện việc khác trang trọng
ご挨拶かたがた、御社に伺いたく存じます。
Tôi mong đến thăm quý công ty, đồng thời để chào hỏi.
V辞書形 + かたわら; N + のかたわら
Thực hiện một hoạt động khác song song với hoạt động chính lâu dài
通常業務のかたわら、若手社員の指導にも取り組んでいます。
Bên cạnh công việc thường ngày, tôi còn hướng dẫn nhân viên trẻ.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.