突然のご連絡失礼いたします
とつぜんのごれんらくしつれいいたします
Xin lỗi vì liên hệ đột ngột
(メールやチャットを書く場面) 「突然のご連絡失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì liên hệ đột ngột”
Từ vựng · BJT J2 · Lời chào và lời kết trong email, tin nhắn. 40 từ · 50 câu hỏi · 45 phút
とつぜんのごれんらくしつれいいたします
Xin lỗi vì liên hệ đột ngột
(メールやチャットを書く場面) 「突然のご連絡失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì liên hệ đột ngột”
はじめてごれんらくいたします
Đây là lần đầu tôi liên hệ với anh/chị
(メールやチャットを書く場面) 「初めてご連絡いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Đây là lần đầu tôi liên hệ với anh/chị”
めーるにてしつれいいたします
Xin phép trao đổi với anh/chị qua email
(メールやチャットを書く場面) 「メールにて失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin phép trao đổi với anh/chị qua email”
ごあいさつをかねてごれんらくいたしました
Tôi liên hệ để đồng thời gửi lời chào
(メールやチャットを書く場面) 「ご挨拶を兼ねてご連絡いたしました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Tôi liên hệ để đồng thời gửi lời chào”
ごしょうかいいただき、ごれんらくいたしました
Tôi liên hệ sau khi được giới thiệu
(メールやチャットを書く場面) 「ご紹介いただき、ご連絡いたしました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Tôi liên hệ sau khi được giới thiệu”
へいそよりたいへんおせわになっております
Chúng tôi luôn nhận được nhiều sự hỗ trợ của anh/chị
(メールやチャットを書く場面) 「平素より大変お世話になっております。」
(Khi viết email hoặc chat) “Chúng tôi luôn nhận được nhiều sự hỗ trợ của anh/chị”
ひごろよりおせわになっております
Cảm ơn anh/chị đã thường xuyên hỗ trợ
(メールやチャットを書く場面) 「日頃よりお世話になっております。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã thường xuyên hỗ trợ”
いつもごきょうりょくいただき、ありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã luôn hợp tác
(メールやチャットを書く場面) 「いつもご協力いただき、ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã luôn hợp tác”
ごれんらくいただきありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã liên hệ
(メールやチャットを書く場面) 「ご連絡いただきありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã liên hệ”
ごへんしんありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã trả lời
(メールやチャットを書く場面) 「ご返信ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã trả lời”
さっそくのごへんしんありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã trả lời nhanh
(メールやチャットを書く場面) 「早速のご返信ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã trả lời nhanh”
ていねいなごへんしんありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã trả lời chu đáo
(メールやチャットを書く場面) 「丁寧なご返信ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã trả lời chu đáo”
ごかくにんいただきありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã kiểm tra/xác nhận
(メールやチャットを書く場面) 「ご確認いただきありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã kiểm tra/xác nhận”
しりょうをおおくりいただき、ありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã gửi tài liệu
(メールやチャットを書く場面) 「資料をお送りいただき、ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã gửi tài liệu”
ごていねいにありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã chu đáo
(メールやチャットを書く場面) 「ご丁寧にありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã chu đáo”
ごぶさたしており、もうしわけございません
Xin lỗi vì đã lâu không liên lạc
(メールやチャットを書く場面) 「ご無沙汰しており、申し訳ございません。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì đã lâu không liên lạc”
ひさしぶりのごれんらくとなります
Đã lâu rồi tôi mới liên hệ lại
(メールやチャットを書く場面) 「久しぶりのご連絡となります。」
(Khi viết email hoặc chat) “Đã lâu rồi tôi mới liên hệ lại”
せんじつはありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về hôm trước
(メールやチャットを書く場面) 「先日はありがとうございました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị về hôm trước”
きのうはありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về ngày hôm qua
(メールやチャットを書く場面) 「昨日はありがとうございました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị về ngày hôm qua”
さきほどはありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về lúc nãy
(メールやチャットを書く場面) 「先ほどはありがとうございました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị về lúc nãy”
さきほどはおでんわにてしつれいいたしました
Xin phép nhắc lại cuộc trao đổi qua điện thoại lúc nãy
(メールやチャットを書く場面) 「先ほどはお電話にて失礼いたしました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin phép nhắc lại cuộc trao đổi qua điện thoại lúc nãy”
ごへんしんがおそくなり、もうしわけございません
Thành thật xin lỗi vì trả lời muộn
(メールやチャットを書く場面) 「ご返信が遅くなり、申し訳ございません。」
(Khi viết email hoặc chat) “Thành thật xin lỗi vì trả lời muộn”
ごれんらくがおそくなりましたこと、おわびもうしあげます
Tôi xin lỗi vì đã liên hệ chậm
(メールやチャットを書く場面) 「ご連絡が遅くなりましたこと、お詫び申し上げます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Tôi xin lỗi vì đã liên hệ chậm”
かさねてのごれんらく、しつれいいたします
Xin lỗi vì liên hệ thêm lần nữa
(メールやチャットを書く場面) 「重ねてのご連絡、失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì liên hệ thêm lần nữa”
たてつづけのめーるでしつれいいたします
Xin lỗi vì gửi email liên tiếp
(メールやチャットを書く場面) 「立て続けのメールで失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì gửi email liên tiếp”
きゅうじつのごれんらくとなり、しつれいいたします
Xin lỗi vì liên hệ vào ngày nghỉ
(メールやチャットを書く場面) 「休日のご連絡となり、失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin lỗi vì liên hệ vào ngày nghỉ”
ごへんしんはおてすきのさいでけっこうです
Anh/chị trả lời khi rảnh cũng được
(メールやチャットを書く場面) 「ご返信はお手すきの際で結構です。」
(Khi viết email hoặc chat) “Anh/chị trả lời khi rảnh cũng được”
ごへんしんはやすみあけでけっこうです
Anh/chị trả lời sau kỳ nghỉ cũng được
(メールやチャットを書く場面) 「ご返信は休み明けで結構です。」
(Khi viết email hoặc chat) “Anh/chị trả lời sau kỳ nghỉ cũng được”
とりいそぎ、おれいもうしあげます
Trước mắt, tôi xin gửi lời cảm ơn
(メールやチャットを書く場面) 「取り急ぎ、お礼申し上げます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Trước mắt, tôi xin gửi lời cảm ơn”
まずはごあいさつまで
Trước hết xin gửi lời chào
(メールやチャットを書く場面) 「まずはご挨拶まで。」
(Khi viết email hoặc chat) “Trước hết xin gửi lời chào”
まずはめーるにてごあいさつもうしあげます
Trước hết, tôi xin gửi lời chào qua email
(メールやチャットを書く場面) 「まずはメールにてご挨拶申し上げます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Trước hết, tôi xin gửi lời chào qua email”
こんごともかわらぬおつきあいをおねがいいたします
Mong tiếp tục duy trì quan hệ hợp tác với anh/chị
(メールやチャットを書く場面) 「今後とも変わらぬお付き合いをお願いいたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Mong tiếp tục duy trì quan hệ hợp tác với anh/chị”
なにとぞよろしくおねがいもうしあげます
Kính mong anh/chị hỗ trợ/hợp tác
(メールやチャットを書く場面) 「何卒よろしくお願い申し上げます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Kính mong anh/chị hỗ trợ/hợp tác”
まっぴつながら、みなさまのごけんこうをおいのりもうしあげます
Cuối thư, kính chúc mọi người sức khỏe
(メールやチャットを書く場面) 「末筆ながら、皆様のご健康をお祈り申し上げます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cuối thư, kính chúc mọi người sức khỏe”
おつかれさまです。いま、すこしよろしいですか
Chào anh/chị. Bây giờ trao đổi một chút có tiện không?
(メールやチャットを書く場面) 「お疲れ様です。今、少しよろしいですか。」
(Khi viết email hoặc chat) “Chào anh/chị. Bây giờ trao đổi một chút có tiện không?”
かくにんありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã kiểm tra
(メールやチャットを書く場面) 「確認ありがとうございます。」
(Khi viết email hoặc chat) “Cảm ơn anh/chị đã kiểm tra”
ごたいおういただき、たすかりました
Anh/chị đã xử lý giúp nên tôi rất đỡ việc
(メールやチャットを書く場面) 「ご対応いただき、助かりました。」
(Khi viết email hoặc chat) “Anh/chị đã xử lý giúp nên tôi rất đỡ việc”
ごあいさつだけできょうしゅくですが、しつれいいたします
Xin phép kết thúc sau vài lời chào ngắn
(メールやチャットを書く場面) 「ご挨拶だけで恐縮ですが、失礼いたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Xin phép kết thúc sau vài lời chào ngắn”
またあらためてごあいさつにうかがいます
Tôi sẽ đến chào anh/chị vào dịp khác
(メールやチャットを書く場面) 「また改めてご挨拶に伺います。」
(Khi viết email hoặc chat) “Tôi sẽ đến chào anh/chị vào dịp khác”
こんごともおちからぞえのほど、よろしくおねがいいたします
Kính mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của anh/chị
(メールやチャットを書く場面) 「今後ともお力添えのほど、よろしくお願いいたします。」
(Khi viết email hoặc chat) “Kính mong tiếp tục nhận được sự hỗ trợ của anh/chị”
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.