おはようございます
おはようございます
Chào buổi sáng (lịch sự)
おはようございます。今日もよろしくお願いします。
Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong anh/chị giúp đỡ.
Từ vựng · BJT J3 · Chào hỏi và giao tiếp hằng ngày trong công sở. 100 từ · 50 câu hỏi · 90 phút
おはようございます
Chào buổi sáng (lịch sự)
おはようございます。今日もよろしくお願いします。
Chào buổi sáng. Hôm nay cũng mong anh/chị giúp đỡ.
こんにちは
Xin chào (ban ngày)
こんにちは。田中さんはいらっしゃいますか。
Xin chào. Anh/chị Tanaka có ở đây không ạ?
こんばんは
Chào buổi tối
こんばんは。本日はありがとうございます。
Chào buổi tối. Cảm ơn anh/chị về hôm nay.
おつかれさまです
Chào anh/chị; anh/chị vất vả rồi
お疲れ様です。今日の会議は何時ですか。
Chào anh/chị. Cuộc họp hôm nay lúc mấy giờ?
おつかれさまでした
Anh/chị đã vất vả rồi (sau khi xong việc)
お疲れ様でした。また明日よろしくお願いします。
Anh/chị đã vất vả rồi. Ngày mai cũng mong được giúp đỡ.
おひさしぶりです
Lâu rồi mới gặp anh/chị
お久しぶりです。お元気でしたか。
Lâu rồi mới gặp anh/chị. Thời gian qua anh/chị khỏe chứ?
おげんきですか
Anh/chị có khỏe không?
お久しぶりです。お元気ですか。
Lâu rồi mới gặp. Anh/chị khỏe không?
ごぶさたしております
Đã lâu không liên lạc với anh/chị
ご無沙汰しております。営業部の田中です。
Đã lâu không liên lạc với anh/chị. Tôi là Tanaka ở phòng kinh doanh.
しつれいします
Xin phép; xin phép làm phiền
失礼します。今、入ってもよろしいでしょうか。
Xin phép. Bây giờ tôi vào có được không ạ?
しつれいいたします
Tôi xin phép (trang trọng)
それでは、失礼いたします。
Vậy tôi xin phép ạ.
おさきにしつれいします
Tôi xin phép về trước
お先に失礼します。また明日。
Tôi xin phép về trước. Hẹn ngày mai.
いってきます
Tôi đi rồi sẽ quay lại
取引先に行ってきます。
Tôi đi đến chỗ đối tác rồi sẽ quay lại.
いってまいります
Tôi xin phép đi rồi sẽ quay lại
これからお客様のところへ行ってまいります。
Bây giờ tôi xin phép đến chỗ khách hàng rồi sẽ quay lại.
いってらっしゃい
Anh/chị đi nhé
行ってらっしゃい。お気をつけて。
Anh/chị đi nhé. Đi cẩn thận ạ.
ただいまもどりました
Tôi đã quay lại
ただいま戻りました。訪問は無事に終わりました。
Tôi đã quay lại. Buổi thăm khách đã kết thúc suôn sẻ.
おかえりなさい
Mừng anh/chị trở về
お帰りなさい。外は寒かったですか。
Mừng anh/chị trở về. Ngoài trời có lạnh không?
はじめまして
Rất vui được gặp anh/chị lần đầu
はじめまして。田中と申します。
Rất vui được gặp anh/chị. Tôi tên là Tanaka.
~ともうします
Tôi tên là… (khiêm nhường)
営業部の田中と申します。
Tôi tên là Tanaka, thuộc phòng kinh doanh.
~でございます
Tôi là…; đây là… (rất lịch sự)
ABC株式会社の田中でございます。
Tôi là Tanaka của Công ty ABC.
よろしくおねがいします
Mong anh/chị giúp đỡ/hợp tác
今日からお世話になります。よろしくお願いします。
Từ hôm nay tôi sẽ nhận được sự giúp đỡ của mọi người. Rất mong được giúp đỡ.
どうぞよろしくおねがいいたします
Rất mong được anh/chị giúp đỡ/hợp tác (trang trọng)
はじめまして。どうぞよろしくお願いいたします。
Rất vui được gặp anh/chị. Rất mong được hợp tác.
こちらこそよろしくおねがいします
Tôi cũng rất mong được anh/chị giúp đỡ
こちらこそよろしくお願いします。
Tôi cũng rất mong được anh/chị giúp đỡ.
おせわになります
Mong được anh/chị hỗ trợ; xin chào khi bắt đầu quan hệ công việc
本日からお世話になります。グエンと申します。
Từ hôm nay tôi sẽ nhận được sự hỗ trợ của mọi người. Tôi tên là Nguyen.
おせわになっております
Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ/hợp tác
いつもお世話になっております。ABCの田中です。
Cảm ơn anh/chị luôn hỗ trợ. Tôi là Tanaka của ABC.
いらっしゃいませ
Kính chào quý khách
いらっしゃいませ。こちらへどうぞ。
Kính chào quý khách. Xin mời đi lối này.
ようこそおこしくださいました
Rất hân hạnh được đón tiếp anh/chị
ようこそお越しくださいました。お待ちしておりました。
Rất hân hạnh được đón tiếp anh/chị. Chúng tôi đã chờ anh/chị.
おまちしておりました
Chúng tôi đã chờ đón anh/chị
田中様ですね。お待ちしておりました。
Anh/chị là Tanaka đúng không ạ? Chúng tôi đã chờ đón anh/chị.
おこしいただきありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã đến
本日はお越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã đến hôm nay.
こちらへどうぞ
Xin mời đi lối này
会議室はこちらです。こちらへどうぞ。
Phòng họp ở phía này. Xin mời đi lối này.
おかけください
Xin mời ngồi
どうぞ、こちらにお掛けください。
Xin mời anh/chị ngồi ở đây.
しょうしょうおまちください
Xin vui lòng đợi một chút
担当者を呼びますので、少々お待ちください。
Tôi sẽ gọi người phụ trách, xin anh/chị đợi một chút.
おまたせいたしました
Xin lỗi đã để anh/chị chờ
お待たせいたしました。担当の田中でございます。
Xin lỗi đã để anh/chị chờ. Tôi là Tanaka, người phụ trách.
ありがとうございます
Xin cảm ơn
ご連絡ありがとうございます。
Cảm ơn anh/chị đã liên lạc.
ありがとうございました
Xin cảm ơn về việc đã hoàn tất
本日はありがとうございました。
Xin cảm ơn anh/chị về hôm nay.
たすかります
Anh/chị giúp vậy thì tốt quá; việc đó rất hữu ích
資料を送っていただけると助かります。
Nếu anh/chị gửi giúp tài liệu thì tốt quá.
すみません
Xin lỗi; xin làm phiền
すみません。少しお時間をいただけますか。
Xin làm phiền. Anh/chị cho tôi xin ít thời gian được không?
もうしわけありません
Tôi thành thật xin lỗi
ご連絡が遅くなり、申し訳ありません。
Tôi thành thật xin lỗi vì liên lạc chậm.
もうしわけございません
Tôi thành thật xin lỗi (rất lịch sự)
遅れて申し訳ございません。
Tôi thành thật xin lỗi vì đến muộn.
おそれいります
Xin làm phiền; xin cảm ơn (rất lịch sự)
恐れ入りますが、お名前を伺ってもよろしいでしょうか。
Xin làm phiền, tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?
しょうちしました
Tôi đã hiểu; tôi đã nắm được
承知しました。すぐに対応します。
Tôi đã hiểu. Tôi sẽ xử lý ngay.
またあした
Hẹn gặp ngày mai
お先に失礼します。また明日。
Tôi xin phép về trước. Hẹn ngày mai.
またおあいできるのをたのしみにしております
Tôi mong được gặp lại anh/chị
またお会いできるのを楽しみにしております。
Tôi mong được gặp lại anh/chị.
こんごともよろしくおねがいいたします
Mong tiếp tục nhận được sự hợp tác của anh/chị
本日はありがとうございました。今後ともよろしくお願いいたします。
Cảm ơn anh/chị về hôm nay. Rất mong tiếp tục được hợp tác.
おきをつけておかえりください
Anh/chị về cẩn thận nhé
本日はありがとうございました。お気をつけてお帰りください。
Cảm ơn anh/chị về hôm nay. Anh/chị về cẩn thận nhé.
よいおとしをおむかえください
Chúc anh/chị đón năm mới tốt lành
今年もありがとうございました。よいお年をお迎えください。
Cảm ơn anh/chị trong năm qua. Chúc anh/chị đón năm mới tốt lành.
あけましておめでとうございます
Chúc mừng năm mới
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いいたします。
Chúc mừng năm mới. Năm nay cũng rất mong được hợp tác.
ことしもよろしくおねがいいたします
Năm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ/hợp tác
今年もよろしくお願いいたします。
Năm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ và hợp tác.
ごくろうさまです
Anh/chị vất vả rồi (thường từ người trên nói với người dưới)
作業を終えた部下に、上司が「ご苦労様です」と言いました。
Cấp trên nói “Anh/chị vất vả rồi” với cấp dưới đã xong việc.
おはよう
Chào buổi sáng (thân mật)
(職場で挨拶する場面) 「おはよう。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chào buổi sáng (thân mật)”
おつかれさま
Vất vả rồi nhé (thân mật)
(職場で挨拶する場面) 「お疲れ様。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vất vả rồi nhé (thân mật)”
おさきです
Tôi về trước nhé (rút gọn)
(職場で挨拶する場面) 「お先です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi về trước nhé (rút gọn)”
おかえりなさいませ
Kính chào anh/chị đã trở về
(職場で挨拶する場面) 「お帰りなさいませ。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Kính chào anh/chị đã trở về”
ただいま
Tôi về rồi
(職場で挨拶する場面) 「ただいま。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi về rồi”
いってらっしゃいませ
Kính chúc anh/chị đi thuận lợi
(職場で挨拶する場面) 「行ってらっしゃいませ。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Kính chúc anh/chị đi thuận lợi”
おじゃまします
Xin phép làm phiền khi ghé vào
(職場で挨拶する場面) 「お邪魔します。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin phép làm phiền khi ghé vào”
おじゃましました
Cảm ơn, xin lỗi đã làm phiền khi ghé thăm
(職場で挨拶する場面) 「お邪魔しました。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn, xin lỗi đã làm phiền khi ghé thăm”
おめにかかれてうれしいです
Tôi rất vui được gặp anh/chị
(職場で挨拶する場面) 「お目にかかれてうれしいです。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi rất vui được gặp anh/chị”
おあいできてうれしいです
Tôi vui vì có thể gặp anh/chị
(職場で挨拶する場面) 「お会いできてうれしいです。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi vui vì có thể gặp anh/chị”
ほんじつはよろしくおねがいいたします
Hôm nay rất mong được anh/chị hỗ trợ
(職場で挨拶する場面) 「本日はよろしくお願いいたします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Hôm nay rất mong được anh/chị hỗ trợ”
みなさま、よろしくおねがいいたします
Rất mong được mọi người giúp đỡ
(職場で挨拶する場面) 「皆様、よろしくお願いいたします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Rất mong được mọi người giúp đỡ”
みなさん、おはようございます
Chào buổi sáng mọi người
(職場で挨拶する場面) 「皆さん、おはようございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chào buổi sáng mọi người”
きょうもよろしくおねがいします
Hôm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ
(職場で挨拶する場面) 「今日もよろしくお願いします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Hôm nay cũng mong được anh/chị giúp đỡ”
こんしゅうもよろしくおねがいします
Tuần này cũng mong được anh/chị giúp đỡ
(職場で挨拶する場面) 「今週もよろしくお願いします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tuần này cũng mong được anh/chị giúp đỡ”
こんげつもよろしくおねがいします
Tháng này cũng mong được anh/chị giúp đỡ
(職場で挨拶する場面) 「今月もよろしくお願いします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tháng này cũng mong được anh/chị giúp đỡ”
おいそがしいところしつれいします
Xin lỗi làm phiền khi anh/chị đang bận
(職場で挨拶する場面) 「お忙しいところ失礼します。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin lỗi làm phiền khi anh/chị đang bận”
いま、おじかんよろしいでしょうか
Bây giờ anh/chị có tiện dành chút thời gian không?
(職場で挨拶する場面) 「今、お時間よろしいでしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Bây giờ anh/chị có tiện dành chút thời gian không?”
すこしおはなししてもよろしいでしょうか
Tôi có thể trao đổi một chút được không ạ?
(職場で挨拶する場面) 「少しお話ししてもよろしいでしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể trao đổi một chút được không ạ?”
おこえがけありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã chủ động liên hệ/mời tôi
(職場で挨拶する場面) 「お声がけありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã chủ động liên hệ/mời tôi”
ごあいさつがおそくなり、もうしわけありません
Xin lỗi vì đã chào hỏi/giới thiệu muộn
(職場で挨拶する場面) 「ご挨拶が遅くなり、申し訳ありません。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin lỗi vì đã chào hỏi/giới thiệu muộn”
かんたんにじこしょうかいをいたします
Tôi xin tự giới thiệu ngắn gọn
(職場で挨拶する場面) 「簡単に自己紹介をいたします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi xin tự giới thiệu ngắn gọn”
べとなむからまいりました
Tôi đến từ Việt Nam
(職場で挨拶する場面) 「ベトナムから参りました。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi đến từ Việt Nam”
えいぎょうぶにしょぞくしております
Tôi thuộc phòng kinh doanh
(職場で挨拶する場面) 「営業部に所属しております。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi thuộc phòng kinh doanh”
たんとうのたなかです
Tôi là Tanaka, người phụ trách
(職場で挨拶する場面) 「担当の田中です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi là Tanaka, người phụ trách”
こちらはどうりょうのさとうです
Đây là đồng nghiệp Sato của tôi
(職場で挨拶する場面) 「こちらは同僚の佐藤です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là đồng nghiệp Sato của tôi”
こちらはえいぎょうぶのたなかぶちょうです
Đây là trưởng phòng Tanaka của phòng kinh doanh
(職場で挨拶する場面) 「こちらは営業部の田中部長です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là trưởng phòng Tanaka của phòng kinh doanh”
めいしをちょうだいしてもよろしいでしょうか
Tôi có thể xin danh thiếp của anh/chị được không ạ?
(職場で挨拶する場面) 「名刺を頂戴してもよろしいでしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể xin danh thiếp của anh/chị được không ạ?”
こちらがわたしのめいしです
Đây là danh thiếp của tôi
(職場で挨拶する場面) 「こちらが私の名刺です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Đây là danh thiếp của tôi”
おなまえをうかがってもよろしいでしょうか
Tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?
(職場で挨拶する場面) 「お名前を伺ってもよろしいでしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể hỏi tên anh/chị được không ạ?”
どちらのかいしゃのかたでしょうか
Anh/chị là người của công ty nào ạ?
(職場で挨拶する場面) 「どちらの会社の方でしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị là người của công ty nào ạ?”
たなかさまでいらっしゃいますか
Anh/chị có phải là Tanaka không ạ?
(職場で挨拶する場面) 「田中様でいらっしゃいますか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị có phải là Tanaka không ạ?”
はい、たなかです
Vâng, tôi là Tanaka
(職場で挨拶する場面) 「はい、田中です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vâng, tôi là Tanaka”
どうぞおはいりください
Xin mời anh/chị vào
(職場で挨拶する場面) 「どうぞお入りください。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin mời anh/chị vào”
ごあんないいたします
Tôi xin dẫn đường/hướng dẫn anh/chị
(職場で挨拶する場面) 「ご案内いたします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi xin dẫn đường/hướng dẫn anh/chị”
おにもつをおあずかりしましょうか
Tôi có thể giữ giúp hành lý của anh/chị không?
(職場で挨拶する場面) 「お荷物をお預かりしましょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Tôi có thể giữ giúp hành lý của anh/chị không?”
おのみものはいかがでしょうか
Anh/chị có muốn dùng đồ uống không ạ?
(職場で挨拶する場面) 「お飲み物はいかがでしょうか。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Anh/chị có muốn dùng đồ uống không ạ?”
おちゃをどうぞ
Xin mời anh/chị dùng trà
(職場で挨拶する場面) 「お茶をどうぞ。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin mời anh/chị dùng trà”
どうぞごゆっくり
Xin anh/chị cứ thong thả
(職場で挨拶する場面) 「どうぞごゆっくり。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Xin anh/chị cứ thong thả”
ごそくろういただきありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã cất công đến
(職場で挨拶する場面) 「ご足労いただきありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã cất công đến”
おいそがしいなか、ありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù bận
(職場で挨拶する場面) 「お忙しい中、ありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù bận”
ごたいおうありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã xử lý/hỗ trợ
(職場で挨拶する場面) 「ご対応ありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã xử lý/hỗ trợ”
ごきょうりょくありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã hợp tác
(職場で挨拶する場面) 「ご協力ありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Cảm ơn anh/chị đã hợp tác”
こちらこそありがとうございます
Chính tôi cũng xin cảm ơn anh/chị
(職場で挨拶する場面) 「こちらこそありがとうございます。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chính tôi cũng xin cảm ơn anh/chị”
どういたしまして
Không có gì
(職場で挨拶する場面) 「どういたしまして。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không có gì”
とんでもございません
Không có gì đâu ạ; anh/chị quá lời rồi
(職場で挨拶する場面) 「とんでもございません。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không có gì đâu ạ; anh/chị quá lời rồi”
いえいえ、おきになさらないでください
Không sao đâu, xin anh/chị đừng bận tâm
(職場で挨拶する場面) 「いえいえ、お気になさらないでください。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Không sao đâu, xin anh/chị đừng bận tâm”
おたがいさまです
Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau mà
(職場で挨拶する場面) 「お互い様です。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chúng ta giúp đỡ lẫn nhau mà”
またよろしくおねがいします
Lần sau cũng mong được anh/chị hỗ trợ
(職場で挨拶する場面) 「またよろしくお願いします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Lần sau cũng mong được anh/chị hỗ trợ”
それでは、また
Vậy hẹn gặp lại
(職場で挨拶する場面) 「それでは、また。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Vậy hẹn gặp lại”
よいしゅうまつをおすごしください
Chúc anh/chị có cuối tuần tốt đẹp
(職場で挨拶する場面) 「よい週末をお過ごしください。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Chúc anh/chị có cuối tuần tốt đẹp”
あしたもよろしくおねがいします
Ngày mai cũng mong được anh/chị giúp đỡ
(職場で挨拶する場面) 「明日もよろしくお願いします。」
(Khi chào hỏi tại nơi làm việc) “Ngày mai cũng mong được anh/chị giúp đỡ”
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.