NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

HWU1 · Từ vựng Bài 04 – Tham gia họp báo cáo kinh doanh

Từ vựng · BJT J3 · 53 từ và cụm từ dùng trong bài 04. 53 từ · 50 câu hỏi · 32 phút

お手元

おてもと

Chỗ anh/chị; trong tay anh/chị (cách nói lịch sự)

はい。お手元の資料をご覧ください。ABC商会のタイ進出の件に関してご報告いたします。

Vâng. Xin xem tài liệu trước mặt. Tôi xin báo cáo về việc ABC Shokai mở rộng sang Thái Lan.

展開する

てんかいする

triển khai

来年は海外でも事業を展開します。

Năm sau, chúng tôi sẽ triển khai hoạt động kinh doanh cả ở nước ngoài.

吸水性

きゅうすいせい

tính hút nước; sự hút nước

はい。今、私が着ているこのシャツです。これは吸水性に優れ、防臭効果も高く、高温多湿のタイにおいてはうってつけの商品です。

Vâng, chính là chiếc áo tôi đang mặc. Áo thấm hút tốt, khử mùi hiệu quả, là sản phẩm rất phù hợp với Thái Lan nóng ẩm.

優れる

すぐれる

ưu việt; xuất sắc

この素材は吸水性に優れています。

Chất liệu này có khả năng hút nước vượt trội.

防臭効果

ぼうしゅうこうか

hiệu quả khử mùi

はい。今、私が着ているこのシャツです。これは吸水性に優れ、防臭効果も高く、高温多湿のタイにおいてはうってつけの商品です。

Vâng, chính là chiếc áo tôi đang mặc. Áo thấm hút tốt, khử mùi hiệu quả, là sản phẩm rất phù hợp với Thái Lan nóng ẩm.

高温多湿

こうおんたしつ

nhiệt độ cao độ ẩm nhiều

はい。今、私が着ているこのシャツです。これは吸水性に優れ、防臭効果も高く、高温多湿のタイにおいてはうってつけの商品です。

Vâng, chính là chiếc áo tôi đang mặc. Áo thấm hút tốt, khử mùi hiệu quả, là sản phẩm rất phù hợp với Thái Lan nóng ẩm.

うってつけ

うってつけ

hoàn hảo; phù hợp nhất

はい。今、私が着ているこのシャツです。これは吸水性に優れ、防臭効果も高く、高温多湿のタイにおいてはうってつけの商品です。

Vâng, chính là chiếc áo tôi đang mặc. Áo thấm hút tốt, khử mùi hiệu quả, là sản phẩm rất phù hợp với Thái Lan nóng ẩm.

パイロット事業

ぱいろっとじぎょう

dự án thí điểm

はい。それで、まず社長に、パイロット事業として始めてはどうかと提案しようと思います。

Vâng. Vì vậy, trước hết tôi định đề xuất với giám đốc bắt đầu bằng hoạt động thí điểm.

つまり

つまり

tóm lại

つまり、店舗を出して様子を見るということですね。

Tức là mở một cửa hàng rồi theo dõi tình hình đúng không?

店舗

てんぽ

cửa hàng; quán

駅前に新しい店舗を開きます。

Chúng tôi sẽ mở cửa hàng mới trước ga.

様子を見る

ようすをみる

xem xét tình hình

つまり、店舗を出して様子を見るということですね。

Tức là mở một cửa hàng rồi theo dõi tình hình đúng không?

おしゃれ

おしゃれ

sành điệu; đẹp sang trọng

フラワーモールですか。タイのおしゃれなスポットとして、年齢を問わず人気がある所ですね。

Flower Mall ạ? Đó là điểm đến thời thượng ở Thái Lan, được mọi lứa tuổi yêu thích đúng không?

スポット

すぽっと

địa điểm; nơi

フラワーモールですか。タイのおしゃれなスポットとして、年齢を問わず人気がある所ですね。

Flower Mall ạ? Đó là điểm đến thời thượng ở Thái Lan, được mọi lứa tuổi yêu thích đúng không?

実際

じっさい

thực tế

実際に商品を使ってみてください。

Hãy thử sử dụng sản phẩm thực tế.

現地視察

げんちしさつ

thị sát địa phương (thực tế)

はい。実際見てみないことには、イメージできないと思いますので、一度社長を現地視察にお連れしたいのですが。

Vâng. Tôi nghĩ nếu không xem thực tế thì khó hình dung nên muốn đưa giám đốc đi khảo sát một lần.

話を詰める

はなしをつめる

nói chuyện cụ thể hơn

来週、契約条件について話を詰めましょう。

Tuần sau, chúng ta hãy bàn kỹ hơn về các điều kiện hợp đồng.

論文

ろんぶん

luận văn

大学で環境問題について論文を書きました。

Ở đại học, tôi đã viết luận văn về vấn đề môi trường.

テーマ

てーま

đề tài

今日の会議のテーマは経費削減です。

Chủ đề cuộc họp hôm nay là cắt giảm chi phí.

環境

かんきょう

môi trường

働きやすい環境を整えます。

Chúng tôi sẽ tạo môi trường làm việc thuận lợi.

現代

げんだい

hiện đại

現代の企業には情報管理が欠かせません。

Quản lý thông tin là điều không thể thiếu đối với doanh nghiệp hiện đại.

関心事

かんしんじ

sự việc được quan tâm

社員の大きな関心事は働き方の改善です。

Điều nhân viên rất quan tâm là cải thiện cách làm việc.

おっしゃる通りです

おっしゃるとおりです

Đúng như lời bạn nói. (cách nói kính ngữ)

はい。おっしゃる通りです。

Vâng, đúng như anh/chị nói.

蒸し暑い

むしあつい

nóng nực; oi bức

今日は蒸し暑いですね。

Hôm nay oi bức nhỉ.

湿度

しつど

độ ẩm

この倉庫は湿度が高いです。

Kho này có độ ẩm cao.

まとめる

まとめる

tập hợp (người vật) lại với nhau

各部署の意見をまとめます。

Tôi sẽ tổng hợp ý kiến của từng bộ phận.

検査する

けんさする

kiểm tra

出荷前に製品を検査します。

Chúng tôi kiểm tra sản phẩm trước khi xuất hàng.

国籍

こくせき

quốc tịch

応募者の国籍は問いません。

Chúng tôi không giới hạn quốc tịch của ứng viên.

今年度

こんねんど

năm tài chính

早速ですが、今年度の売り上げ見通しに関してご説明いたします。お手元の資料をご覧ください。これは、セグメント別の売り上げ見通しです。全体の営業利益は3000億円と、大幅に増える見通しです。

Xin đi vào việc chính, tôi xin giải thích dự báo doanh số năm tài chính này. Xin xem tài liệu trước mặt. Đây là dự báo doanh số theo phân khúc. Lợi nhuận hoạt động toàn bộ dự kiến tăng mạnh, đạt ba trăm tỷ yên.

見通し

みとおし

dự báo; triển vọng

早速ですが、今年度の売り上げ見通しに関してご説明いたします。お手元の資料をご覧ください。これは、セグメント別の売り上げ見通しです。全体の営業利益は3000億円と、大幅に増える見通しです。

Xin đi vào việc chính, tôi xin giải thích dự báo doanh số năm tài chính này. Xin xem tài liệu trước mặt. Đây là dự báo doanh số theo phân khúc. Lợi nhuận hoạt động toàn bộ dự kiến tăng mạnh, đạt ba trăm tỷ yên.

セグメント別

せぐめんとべつ

Theo từng phân khúc, từng mảng kinh doanh

早速ですが、今年度の売り上げ見通しに関してご説明いたします。お手元の資料をご覧ください。これは、セグメント別の売り上げ見通しです。全体の営業利益は3000億円と、大幅に増える見通しです。

Xin đi vào việc chính, tôi xin giải thích dự báo doanh số năm tài chính này. Xin xem tài liệu trước mặt. Đây là dự báo doanh số theo phân khúc. Lợi nhuận hoạt động toàn bộ dự kiến tăng mạnh, đạt ba trăm tỷ yên.

営業利益

えいぎょうりえき

lợi nhuận kinh doanh

営業利益は前年同期を上回りました。

Lợi nhuận hoạt động đã vượt cùng kỳ năm trước.

大幅に

おおはばに

đáng kể

早速ですが、今年度の売り上げ見通しに関してご説明いたします。お手元の資料をご覧ください。これは、セグメント別の売り上げ見通しです。全体の営業利益は3000億円と、大幅に増える見通しです。

Xin đi vào việc chính, tôi xin giải thích dự báo doanh số năm tài chính này. Xin xem tài liệu trước mặt. Đây là dự báo doanh số theo phân khúc. Lợi nhuận hoạt động toàn bộ dự kiến tăng mạnh, đạt ba trăm tỷ yên.

景気拡大

けいきかくだい

Sự tăng trưởng, mở rộng của hoạt động kinh tế

はい。アジアの景気拡大で、この地域は順調に売り上げを伸ばす見込みだということです。

Vâng, nhờ kinh tế châu Á mở rộng, doanh số tại khu vực này dự kiến tăng thuận lợi, ý là như vậy.

見込み

みこみ

dự đoán

来週完了する見込みです。

Dự kiến sẽ hoàn thành vào tuần sau.

需要

じゅよう

nhu cầu

この商品の需要が増えています。

Nhu cầu về sản phẩm này đang tăng.

戦略

せんりゃく

chiến lược

来年度の販売戦略を話し合います。

Chúng tôi sẽ thảo luận chiến lược bán hàng cho năm tài chính tới.

見直し

みなおし

xem xét lại

大幅な見直しが必要ですね。

Cần xem xét lại một cách đáng kể nhỉ.

ボランティア

ぼらんてぃあ

tình nguyện

週末はボランティアとして活動しています。

Cuối tuần, tôi hoạt động với tư cách tình nguyện viên.

貧困家庭

ひんこんかてい

hộ gia đình nghèo khó (khó khăn)

早速ですが、貧困家庭の子どもの支援策について、ご提案します。お配りした資料の3ページをご覧ください。いくつか提案がございます。

Xin đi vào việc chính, tôi xin đề xuất biện pháp hỗ trợ trẻ em trong gia đình khó khăn. Xin xem trang ba của tài liệu đã phát. Có vài đề xuất.

提供

ていきょう

cung cấp

お客様に必要な情報を提供します。

Chúng tôi cung cấp thông tin cần thiết cho khách hàng.

費用面

ひようめん

về mặt chi phí

費用面は大丈夫ですか。

Chi phí có ổn không?

コンプライアンス部

こんぷらいあんすぶ

Bộ phận phụ trách tuân thủ pháp luật và quy định

契約内容をコンプライアンス部に確認してもらいます。

Chúng tôi sẽ nhờ bộ phận tuân thủ kiểm tra nội dung hợp đồng.

情報公開

じょうほうこうかい

công khai thông tin

もう少し調べてみないことには、事故の原因がはっきりわかりませんので、情報公開は待ったほうがいいと思いますが。

Nếu chưa điều tra thêm thì chưa rõ nguyên nhân sự cố nên tôi nghĩ cần chờ trước khi công bố thông tin.

中途半端

ちゅうとはんぱ

nửa vời; nửa chừng

中途半端な情報で、お客さんにわかってもらえるでしょうか。

Thông tin chưa đầy đủ thì khách hàng có hiểu được không?

当社

とうしゃ

công ty mình

当社は品質を大切にしています。

Công ty chúng tôi coi trọng chất lượng.

信頼

しんらい

sự tin tưởng

お客様との信頼を築くことが大切です。

Xây dựng lòng tin với khách hàng rất quan trọng.

シェフ

しぇふ

đầu bếp

そんな有名なシェフをうちの店に引き抜くなんて、無理でしょう。

Mời được đầu bếp nổi tiếng như vậy về quán chúng ta là không thể đâu.

引き抜く

ひきぬく

Thu hút, chiêu mộ nhân sự từ nơi khác; lôi kéo

そんな有名なシェフをうちの店に引き抜くなんて、無理でしょう。

Mời được đầu bếp nổi tiếng như vậy về quán chúng ta là không thể đâu.

つて

つて

mối quan hệ

知人のつてで、新しい取引先を紹介してもらいました。

Nhờ mối quan hệ với người quen, tôi được giới thiệu đối tác mới.

可能性

かのうせい

Khả năng; tính khả thi

はい。現状では問題ないと思います。ただ、人数が増えた場合は、利用者に少し払っていただく可能性もあります。

Vâng. Hiện tại tôi nghĩ không có vấn đề. Tuy nhiên, nếu số người tăng, có thể cần người sử dụng đóng một khoản nhỏ.

カメラ写り

かめらうつり

ăn ảnh

会ってみないことには、カメラ写りとか雰囲気とかがわかりませんよ。

Nếu chưa gặp thì chưa biết lên hình hay phong thái thế nào đâu.

雰囲気

ふんいき

Bầu không khí; cảm giác, ấn tượng toát ra

会ってみないことには、カメラ写りとか雰囲気とかがわかりませんよ。

Nếu chưa gặp thì chưa biết lên hình hay phong thái thế nào đâu.

面接

めんせつ

phỏng vấn

明日、採用面接があります。

Ngày mai có buổi phỏng vấn tuyển dụng.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.