NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

J1+ – Sắc thái, giới hạn và trách nhiệm

Ngữ pháp · BJT J1+ · Diễn đạt đánh giá thận trọng và trách nhiệm xử lý. 15 mẫu câu · 50 câu hỏi · 45 phút

~べく

V辞書形 + べく; する→するべく/すべく

Nêu mục đích với ý chí thực hiện trang trọng

品質を改善すべく、検証体制を強化します。

Để cải thiện chất lượng, chúng tôi sẽ tăng cường cơ chế kiểm chứng.

~べからず

V辞書形 + べからず; する→するべからず/すべからず

Cấm một hành động bằng lối văn cổ, rất trang trọng

関係者以外、立ち入るべからず。

Người không có phận sự không được vào.

~べきではない

V辞書形 + べきではない; する→するべき/すべきではない

Nêu hành động không nên làm theo đánh giá chuẩn mực

未確認の情報を公表すべきではありません。

Không nên công bố thông tin chưa xác minh.

~まじき

V辞書形 + まじき + N; する→するまじき/すまじき

Đánh giá hành động không xứng đáng với vai trò hoặc chuẩn mực

責任者としてあるまじき行為だと指摘されました。

Hành vi đã bị chỉ trích là không xứng đáng với người chịu trách nhiệm.

~に堪えない(感情)

N chỉ cảm xúc + に堪えない

Diễn đạt cảm xúc mạnh không sao diễn tả hết trang trọng

皆様のご支援に対し、感謝の念に堪えません。

Trước sự hỗ trợ của quý vị, tôi vô cùng biết ơn.

~を禁じ得ない

N chỉ cảm xúc + を禁じ得ない

Không thể kìm nén một cảm xúc trước sự việc

突然の計画中止に、驚きを禁じ得ません。

Trước việc kế hoạch bị hủy đột ngột, tôi không khỏi ngạc nhiên.

~ずにはおかない

Vない bỏ ない + ずにはおかない; する→せずにはおかない

Khẳng định mạnh việc chắc chắn gây ra tác động hoặc buộc hành động xảy ra

今回の発表は、業界に大きな影響を与えずにはおかないでしょう。

Công bố lần này hẳn sẽ gây ảnh hưởng lớn tới ngành.

~ずにはすまない

Vない bỏ ない + ずにはすまない; する→せずにはすまない

Không thể tránh thực hiện hành động do trách nhiệm hoặc hoàn cảnh

当事者である以上、説明せずにはすみません。

Đã là bên liên quan thì không thể tránh việc giải trình.

~てやまない

Vて + やまない

Diễn đạt mong muốn hoặc cảm xúc bền bỉ, sâu sắc trang trọng

皆様のご活躍を願ってやみません。

Tôi luôn chân thành mong quý vị tiếp tục thành công.

~といえども

普通形 + といえども; N + といえども

Dù thuộc trường hợp được nêu cũng không là ngoại lệ

役員といえども、手続きを省略することはできません。

Ngay cả lãnh đạo cũng không thể bỏ qua thủ tục.

~とあって

普通形 + とあって; N/ナA có thể dùng trực tiếp

Nêu hoàn cảnh đặc biệt khiến phản ứng sau dễ hiểu

初の海外案件とあって、社内の関心が高まっています。

Vì là dự án quốc tế đầu tiên, sự quan tâm trong công ty đang tăng.

~にかたくない

V辞書形/N + にかたくない

Không khó để hình dung hoặc hiểu điều được nêu

現場の負担が大きいことは、想像にかたくありません。

Không khó để hình dung gánh nặng lớn tại hiện trường.

~に足る

V辞書形/N + に足る + N

Đủ giá trị, chất lượng hoặc căn cứ để xứng đáng

信頼に足る情報をもとに、判断する必要があります。

Cần đưa ra đánh giá dựa trên thông tin đáng tin cậy.

~に耐える

N/V辞書形 + に耐える

Đủ sức chịu được việc đánh giá hoặc yêu cầu khắt khe

第三者の検証に耐える資料を用意します。

Chúng tôi sẽ chuẩn bị tài liệu đủ vững để chịu được kiểm chứng từ bên thứ ba.

~を踏まえた上で

N + を踏まえた上で

Cân nhắc đầy đủ căn cứ rồi mới ra quyết định

双方の事情を踏まえた上で、最終判断を行います。

Chúng tôi sẽ đưa ra quyết định cuối cùng sau khi cân nhắc hoàn cảnh của cả hai bên.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.