NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Lịch họp & công việc – Kế hoạch và phân công nhiệm vụ

Từ vựng · BJT J2 · Lập kế hoạch và phân công nhiệm vụ. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

タスク

たすく

Nhiệm vụ/phần việc cần làm

今日のタスクを整理します。

Tôi sắp xếp các nhiệm vụ hôm nay.

プロジェクト

ぷろじぇくと

Dự án

新しいプロジェクトを始めます。

Chúng tôi bắt đầu dự án mới.

案件

あんけん

Vụ việc/hạng mục kinh doanh cần xử lý

この案件は田中さんが担当します。

Tanaka phụ trách hạng mục này.

業務分担

ぎょうむぶんたん

Phân chia công việc

チームの業務分担を決めます。

Chúng tôi quyết định cách chia việc trong nhóm.

役割

やくわり

Vai trò

自分の役割を確認します。

Tôi xác nhận vai trò của mình.

担当者

たんとうしゃ

Người phụ trách thực hiện

担当者に連絡します。

Tôi liên hệ người phụ trách.

責任者

せきにんしゃ

Người chịu trách nhiệm

責任者の承認が必要です。

Cần sự phê duyệt của người chịu trách nhiệm.

窓口

まどぐち

Đầu mối tiếp nhận/liên hệ

問い合わせの窓口を確認します。

Tôi xác nhận đầu mối tiếp nhận câu hỏi.

指示

しじ

Chỉ thị; hướng dẫn thực hiện

上司の指示を確認します。

Tôi xác nhận chỉ thị của cấp trên.

指示書

しじしょ

Văn bản chỉ dẫn công việc

作業指示書を読みます。

Tôi đọc văn bản chỉ dẫn công việc.

要件

ようけん

Yêu cầu/điều kiện cần đáp ứng

お客様の要件を整理します。

Tôi tổng hợp các yêu cầu của khách.

要件定義

ようけんていぎ

Xác định và mô tả yêu cầu

最初に要件定義を行います。

Trước hết chúng tôi xác định yêu cầu.

目的

もくてき

Mục đích

この作業の目的を説明します。

Tôi giải thích mục đích của công việc này.

方針

ほうしん

Phương hướng; chủ trương

今後の方針を決めます。

Chúng tôi quyết định phương hướng sắp tới.

範囲

はんい

Phạm vi

作業の範囲を明確にします。

Tôi làm rõ phạm vi công việc.

対象

たいしょう

Đối tượng áp dụng/xử lý

調査の対象を決めます。

Tôi xác định đối tượng khảo sát.

条件

じょうけん

Điều kiện

必要な条件を確認します。

Tôi xác nhận các điều kiện cần thiết.

前提

ぜんてい

Tiền đề; giả định làm cơ sở

計画の前提を共有します。

Tôi chia sẻ các giả định của kế hoạch.

制約

せいやく

Ràng buộc; hạn chế phải tuân theo

時間の制約があります。

Có ràng buộc về thời gian.

予算

よさん

Ngân sách

予算内で計画を立てます。

Tôi lập kế hoạch trong ngân sách.

人員

じんいん

Nhân sự; số người bố trí

必要な人員を確保します。

Chúng tôi bảo đảm nhân sự cần thiết.

工数

こうすう

Lượng công sức tính theo thời gian lao động

作業の工数を見積もります。

Tôi ước tính lượng công sức cần cho công việc.

見積もり

みつもり

Ước tính chi phí/công sức

工数の見積もりを出します。

Tôi đưa ra ước tính công sức.

見込み

みこみ

Dự kiến; khả năng dự báo

来週完了する見込みです。

Dự kiến sẽ hoàn thành vào tuần sau.

工程

こうてい

Công đoạn; giai đoạn thực hiện

次の工程に進みます。

Chúng tôi chuyển sang công đoạn tiếp theo.

段取り

だんどり

Sắp đặt các bước và chuẩn bị trước

作業の段取りを決めます。

Tôi sắp đặt các bước công việc.

手配

てはい

Thu xếp người/vật/dịch vụ cần thiết

会議に必要な機材を手配します。

Tôi thu xếp thiết bị cần cho cuộc họp.

割り当て

わりあて

Phân bổ nhiệm vụ/tài nguyên

担当者にタスクを割り当てます。

Tôi phân bổ nhiệm vụ cho người phụ trách.

割り振り

わりふり

Chia việc cho từng người

チーム内で仕事を割り振ります。

Chúng tôi chia việc trong nhóm.

着手

ちゃくしゅ

Bắt tay vào thực hiện

明日、この作業に着手します。

Ngày mai tôi bắt tay vào việc này.

未着手

みちゃくしゅ

Chưa bắt đầu làm

このタスクは未着手です。

Nhiệm vụ này chưa được bắt đầu.

実施

じっし

Tổ chức/thực hiện theo kế hoạch

来週、調査を実施します。

Tuần sau chúng tôi thực hiện khảo sát.

実行

じっこう

Thực hiện một quyết định/kế hoạch

決めた計画を実行します。

Chúng tôi thực hiện kế hoạch đã quyết định.

運用

うんよう

Vận hành; áp dụng trong thực tế

新しい手順で運用します。

Chúng tôi vận hành theo quy trình mới.

導入

どうにゅう

Đưa vào sử dụng

新しい管理ツールを導入します。

Chúng tôi đưa công cụ quản lý mới vào sử dụng.

試行

しこう

Thử thực hiện

新しい方法を一週間試行します。

Chúng tôi thử phương pháp mới trong một tuần.

試験運用

しけんうんよう

Vận hành thử

来月から試験運用を始めます。

Chúng tôi bắt đầu vận hành thử từ tháng sau.

本番運用

ほんばんうんよう

Vận hành chính thức

確認後に本番運用へ移ります。

Chúng tôi chuyển sang vận hành chính thức sau kiểm tra.

成果物

せいかぶつ

Sản phẩm/kết quả cụ thể phải bàn giao

成果物の形式を確認します。

Tôi xác nhận định dạng sản phẩm phải bàn giao.

完了条件

かんりょうじょうけん

Điều kiện để được coi là hoàn thành

完了条件を事前に決めます。

Chúng tôi xác định điều kiện hoàn thành trước.

中間目標

ちゅうかんもくひょう

Mục tiêu ở giai đoạn giữa

今週の中間目標を確認します。

Tôi xác nhận mục tiêu giai đoạn của tuần này.

マイルストーン

まいるすとーん

Mốc quan trọng của dự án

来月のマイルストーンを設定します。

Chúng tôi đặt mốc quan trọng cho tháng sau.

依存関係

いぞんかんけい

Quan hệ phụ thuộc giữa các việc

タスクの依存関係を確認します。

Tôi kiểm tra quan hệ phụ thuộc giữa các nhiệm vụ.

前工程

まえこうてい

Công đoạn trước

前工程の完了を待ちます。

Chúng tôi chờ công đoạn trước hoàn thành.

後工程

あとこうてい

Công đoạn sau

変更を後工程の担当者に伝えます。

Tôi thông báo thay đổi cho người phụ trách công đoạn sau.

並行作業

へいこうさぎょう

Thực hiện các việc song song

可能な部分は並行作業にします。

Các phần có thể làm được sẽ thực hiện song song.

分業

ぶんぎょう

Phân công chuyên biệt các phần việc

分業で効率を上げます。

Chúng tôi nâng hiệu quả bằng phân chia các phần việc.

外注

がいちゅう

Thuê đơn vị ngoài thực hiện

一部の作業を外注します。

Chúng tôi thuê ngoài một phần công việc.

委託

いたく

Ủy thác; giao bên khác thực hiện

調査業務を委託します。

Chúng tôi giao việc khảo sát cho bên khác.

内製

ないせい

Tự làm trong nội bộ tổ chức

この資料は内製します。

Chúng tôi tự làm tài liệu này trong nội bộ.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.