歓迎する
かんげいする
hoan nghênh; chào mừng
新しい同僚を歓迎します。
Chúng tôi chào đón đồng nghiệp mới.
Từ vựng · BJT J3 · 42 từ và cụm từ dùng trong bài 01. 42 từ · 42 câu hỏi · 25 phút
かんげいする
hoan nghênh; chào mừng
新しい同僚を歓迎します。
Chúng tôi chào đón đồng nghiệp mới.
~になれる
quen với…
新しい仕事に慣れるまで、先輩に相談しましょう。
Hãy trao đổi với anh chị đi trước cho đến khi quen với công việc mới.
おかげさまで
Nhờ sự giúp đỡ của anh/chị/mọi người; nhờ vậy (cách đáp lịch sự)
ええ、おかげさまで。皆さん、よくしてくださいますから。
Vâng, nhờ mọi người giúp đỡ. Ai cũng đối xử tốt với tôi.
よくしてくれる
nhận được sự giúp đỡ; đối xử tử tế (từ ai đó)
先輩がよくしてくれるので、安心して働けます。
Các anh chị đi trước đối xử tốt với tôi nên tôi có thể yên tâm làm việc.
たんとうする
phụ trách
私は法人のお客様を担当しています。
Tôi phụ trách khách hàng doanh nghiệp.
ひきつぎ
Việc bàn giao, tiếp nhận công việc
これからが大変ですよ。あしたから朱さんには、丸山工業を担当してもらいます。アナンさん、引き継ぎをよろしくお願いします。
Từ giờ mới là lúc vất vả. Từ ngày mai, chị Shu sẽ phụ trách Maruyama Kogyo. Anh Anan, nhờ anh bàn giao giúp nhé.
せんぽう
Phía đối tác; bên kia
先方の都合を確認します。
Tôi sẽ xác nhận thời gian thuận tiện của phía đối tác.
ゆうし
cho vay
銀行に融資を申し込みました。
Chúng tôi đã nộp hồ sơ xin vay vốn ngân hàng.
けいけん
kinh nghiệm
営業の経験が三年あります。
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm kinh doanh.
にゅうこうする
vào làm ngân hàng
大学を卒業して、この銀行に入行しました。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào làm tại ngân hàng này.
ゆうしばたけ
Lĩnh vực nghiệp vụ tín dụng, cho vay (chuyên môn của một người)
入行して以来、ずっと融資畑だったから……今年の7月で5年になります。
Từ khi vào ngân hàng, tôi luôn làm trong lĩnh vực tín dụng… Đến tháng bảy năm nay là được năm năm.
わが~
… của chúng tôi
我が社は人材育成を大切にしています。
Công ty chúng tôi coi trọng việc đào tạo nhân lực.
えーす
át chủ bài (nhân vật quan trọng)
アナンさんは、我が営業1部のエースですよ。
Anh Anan là người chủ lực của phòng kinh doanh số một chúng ta đấy.
やるき
động lực; chí khí
まあまあ。やる気さえあれば、大丈夫。朱さん、期待していますよ。
Thôi nào. Chỉ cần có quyết tâm là được. Chị Shu, tôi kỳ vọng ở chị đấy.
きたいする
hy vọng; kỳ vọng
新しい社員の活躍を期待しています。
Chúng tôi kỳ vọng vào sự đóng góp của nhân viên mới.
きびしい
khó; nghiêm khắc
でも、この仕事はお客さん次第だからなあ。厳しいこともけっこうあるかもしれないなあ。
Nhưng công việc này còn tùy khách hàng. Có lẽ cũng có khá nhiều chuyện khó khăn đấy.
せんじつ
ngày hôm trước
先日はお時間をいただき、ありがとうございました。
Cảm ơn anh chị đã dành thời gian cho chúng tôi hôm trước.
みつもり
bảng báo giá; bảng dự toán
見積もりを明日お送りします。
Ngày mai tôi sẽ gửi báo giá.
けん
về việc
見積もりの件でご連絡しました。
Tôi liên hệ về việc báo giá.
しょうちしました
Tôi đã hiểu rồi ạ. (cách nói khiêm nhường)
承知しました。すぐに対応します。
Tôi đã hiểu. Tôi sẽ xử lý ngay.
ひきうける
đảm nhận; đảm nhiệm
新しいプロジェクトを引き受けました。
Tôi đã nhận đảm nhiệm dự án mới.
ひじょうしょく
đồ ăn dùng lúc khẩn cấp
会社に非常食を備えています。
Công ty dự trữ thực phẩm dùng trong trường hợp khẩn cấp.
かいはつする
Phát triển; nghiên cứu phát triển, tạo ra sản phẩm mới
お客様の声を参考に、新商品を開発します。
Chúng tôi sẽ phát triển sản phẩm mới dựa trên ý kiến khách hàng.
どりょく
nỗ lực; cố gắng
目標を達成するために努力します。
Tôi sẽ nỗ lực để đạt mục tiêu.
まわりのかた
những người xung quanh (cách nói kính ngữ)
ええ、おかげさまで。周りの方がいろいろ助けてくださいますから。
Vâng, nhờ mọi người giúp đỡ. Vì những người xung quanh giúp tôi nhiều việc.
こえをかける
nói với (ai đó)
困っている新人に声をかけました。
Tôi đã bắt chuyện với nhân viên mới đang gặp khó khăn.
ほすとふぁみりー
gia đình chủ nhà
留学中はホストファミリーと暮らしました。
Khi du học, tôi sống cùng gia đình bản xứ nhận đón tiếp lưu học sinh.
じゅんちょう
tiến triển tốt; thuận lợi
作業は順調に進んでいます。
Công việc đang tiến triển thuận lợi.
しゅうしょく
Việc vào làm tại một công ty; có việc làm
卒業後、貿易会社に就職しました。
Sau khi tốt nghiệp, tôi vào làm tại công ty thương mại.
しんせつにする
đối xử tử tế; tốt bụng (với ai đó)
新しい同僚に親切にしましょう。
Hãy đối xử tử tế với đồng nghiệp mới.
しっかり
làm cẩn thận; chu đáo; chăm chỉ
それはよかったですね。これから忙しくなりますが、しっかりやってください。
Thế thì tốt quá. Từ giờ sẽ bận hơn, hãy làm việc thật tốt nhé.
どうりょう
đồng nghiệp; đồng sự
同僚と昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa cùng đồng nghiệp.
~どうし
cùng là… (những người đồng nghiệp; khách hàng)
同僚同士で助け合っています。
Các đồng nghiệp giúp đỡ lẫn nhau.
ぜったい
tuyệt đối
お客様の情報は絶対に外部に漏らさないでください。
Tuyệt đối không tiết lộ thông tin khách hàng ra ngoài.
ぶきよう
vụng về; hậu đậu
いやいや、私なんか絶対無理です。不器用ですから。
Không đâu, người như tôi chắc chắn không làm được. Vì tôi vụng về.
とりひきさき
đối tác; khách hàng
取引先に新商品を紹介します。
Tôi giới thiệu sản phẩm mới cho đối tác giao dịch.
とざん
leo núi
休日は同僚と登山を楽しみます。
Ngày nghỉ, tôi thích đi leo núi cùng đồng nghiệp.
しばらく
trong một thời gian
ええ。しばらくは、山の映画でも見て、楽しむことにしますよ。
Vâng. Tạm thời tôi sẽ xem phim về núi chẳng hạn để giải trí.
ぼんさい
Cây bonsai; nghệ thuật trồng cây cảnh thu nhỏ
父は盆栽を育てています。
Bố tôi trồng cây bonsai.
むちゅうになる
bị cuốn hút (vào việc gì đó)
父は盆栽に夢中になっています。
Bố tôi say mê cây bonsai.
うまくいく
suôn sẻ; thuận lợi
新しいチームなら、仕事もうまくいくと思います。
Tôi nghĩ với nhóm mới, công việc cũng sẽ diễn ra thuận lợi.
おくがふかい
Có chiều sâu; càng tìm hiểu càng thấy nhiều điều thú vị
ええ、奥が深いです。
Vâng, rất sâu sắc và có nhiều điều để tìm hiểu.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.