打ち合わせ
うちあわせ
Buổi trao đổi để phối hợp công việc
午後に短い打ち合わせをします。
Chiều nay chúng tôi trao đổi ngắn để phối hợp.
Từ vựng · BJT J3 · Chuẩn bị, điều hành và tổng kết cuộc họp. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
うちあわせ
Buổi trao đổi để phối hợp công việc
午後に短い打ち合わせをします。
Chiều nay chúng tôi trao đổi ngắn để phối hợp.
ていれいかいぎ
Cuộc họp định kỳ theo lệ
定例会議は毎週火曜日です。
Cuộc họp định kỳ diễn ra mỗi thứ Ba.
りんじかいぎ
Cuộc họp bất thường/đột xuất
問題を話し合うため臨時会議を開きます。
Chúng tôi họp đột xuất để thảo luận vấn đề.
きんきゅうかいぎ
Cuộc họp khẩn cấp
緊急会議を招集します。
Tôi triệu tập cuộc họp khẩn cấp.
ちょうれい
Buổi tập trung đầu buổi sáng
朝礼で今日の予定を伝えます。
Chúng tôi thông báo lịch hôm nay trong buổi tập trung sáng.
ゆうれい
Buổi tập trung cuối ngày
夕礼で一日の結果を共有します。
Chúng tôi chia sẻ kết quả trong buổi tập trung cuối ngày.
めんだん
Buổi trao đổi trực tiếp/cá nhân
上司と面談します。
Tôi có buổi trao đổi với cấp trên.
せつめいかい
Buổi giới thiệu hoặc giải thích
新制度の説明会に参加します。
Tôi tham gia buổi giải thích về chế độ mới.
けんしゅう
Đào tạo; tập huấn
来週、社内研修があります。
Tuần sau có đợt đào tạo nội bộ.
べんきょうかい
Buổi học/chia sẻ kiến thức
月に一度、勉強会を開きます。
Chúng tôi tổ chức buổi chia sẻ kiến thức mỗi tháng một lần.
おんらいんかいぎ
Cuộc họp trực tuyến
オンライン会議のリンクを送ります。
Tôi gửi đường dẫn cuộc họp trực tuyến.
たいめんかいぎ
Cuộc họp trực tiếp tại chỗ
今回は対面会議にします。
Lần này chúng tôi tổ chức họp trực tiếp.
はいぶりっどかいぎ
Cuộc họp kết hợp trực tiếp và trực tuyến
ハイブリッド会議の準備をします。
Tôi chuẩn bị cuộc họp kết hợp trực tiếp và trực tuyến.
しゅさいしゃ
Người/đơn vị tổ chức
主催者に日程を確認します。
Tôi xác nhận lịch với bên tổ chức.
しかい
Vai trò/người điều phối cuộc họp
田中さんが司会を務めます。
Tanaka đảm nhiệm vai trò điều phối.
ぎちょう
Chủ tọa
議長が議題を説明します。
Chủ tọa giải thích nội dung nghị sự.
さんかしゃ
Người tham gia
参加者に資料を配ります。
Tôi phát tài liệu cho người tham gia.
しゅっせきしゃ
Người có mặt tham dự
出席者を確認します。
Tôi kiểm tra những người có mặt.
けっせきしゃ
Người vắng mặt
欠席者にも議事録を送ります。
Tôi cũng gửi biên bản cho người vắng mặt.
しょうしゅう
Triệu tập
関係者を会議に招集します。
Tôi triệu tập những người liên quan tham dự họp.
しょうたい
Mời tham dự
会議にお客様を招待します。
Chúng tôi mời khách tham dự họp.
ぎだい
Vấn đề đưa ra thảo luận
本日の議題は納期です。
Nội dung thảo luận hôm nay là hạn giao hàng.
ぎじしだい
Trình tự chương trình nghị sự
議事次第に沿って進めます。
Chúng tôi tiến hành theo chương trình nghị sự.
あじぇんだ
Danh sách nội dung/chương trình họp
事前にアジェンダを共有します。
Tôi chia sẻ chương trình họp trước.
とうぎ
Thảo luận để xem xét vấn đề
新しい提案について討議します。
Chúng tôi thảo luận đề xuất mới.
ぎろん
Trao đổi lập luận; tranh luận
十分に議論してから決めます。
Chúng tôi quyết định sau khi trao đổi kỹ.
きょうぎ
Bàn bạc giữa các bên để thống nhất
関係部署と協議します。
Tôi bàn bạc với các bộ phận liên quan.
いけん
Ý kiến
皆さんの意見を聞きます。
Tôi lắng nghe ý kiến của mọi người.
ていあん
Đề xuất
新しい日程を提案します。
Tôi đề xuất lịch mới.
しつもん
Câu hỏi; việc hỏi
説明の後で質問してください。
Xin đặt câu hỏi sau phần giải thích.
かいとう
Câu trả lời; trả lời câu hỏi
質問への回答をまとめます。
Tôi tổng hợp câu trả lời cho các câu hỏi.
はつげん
Phát biểu
発言する前に手を挙げます。
Tôi giơ tay trước khi phát biểu.
はっぴょう
Trình bày; công bố
調査結果を発表します。
Tôi trình bày kết quả khảo sát.
せつめい
Giải thích
変更点を説明します。
Tôi giải thích những điểm thay đổi.
しつぎおうとう
Phần hỏi và đáp
最後に質疑応答の時間があります。
Cuối buổi có phần hỏi đáp.
さいけつ
Lấy biểu quyết để quyết định
議案について採決します。
Chúng tôi biểu quyết về đề án.
さんせい
Tán thành
その提案に賛成です。
Tôi tán thành đề xuất đó.
はんたい
Phản đối
その変更には反対です。
Tôi phản đối thay đổi đó.
ほりゅう
Tạm chưa quyết định/xử lý
この件は保留にします。
Chúng tôi tạm chưa quyết định việc này.
ごうい
Sự đồng thuận giữa các bên
日程について合意しました。
Chúng tôi đã thống nhất về lịch.
けつろん
Kết luận
今日の結論を確認します。
Tôi xác nhận kết luận hôm nay.
けっていじこう
Những việc đã được quyết định
決定事項を議事録に書きます。
Tôi ghi các việc đã được quyết định vào biên bản.
しゅくだいじこう
Những việc được giao mang về xử lý sau họp
宿題事項の担当を決めます。
Chúng tôi xác định người phụ trách các việc sau họp.
じかいかいぎ
Cuộc họp lần tới
次回会議の日程を決めます。
Chúng tôi chốt lịch cuộc họp lần tới.
かいかい
Khai mạc; bắt đầu phiên họp
十時に開会します。
Phiên họp khai mạc lúc mười giờ.
へいかい
Bế mạc; kết thúc phiên họp
予定どおり閉会しました。
Phiên họp đã kết thúc đúng kế hoạch.
とちゅうさんか
Tham gia từ giữa buổi
別の予定があるため途中参加します。
Tôi tham gia từ giữa buổi vì có lịch khác.
とちゅうたいせき
Rời buổi họp giữa chừng
途中退席することを事前に伝えます。
Tôi báo trước việc sẽ rời họp giữa chừng.
がめんきょうゆう
Chia sẻ màn hình
画面共有で資料を説明します。
Tôi giải thích tài liệu bằng chia sẻ màn hình.
ろくが
Ghi hình
参加者の同意を得て録画します。
Chúng tôi ghi hình sau khi được người tham gia đồng ý.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.