皆様、本日はお集まりいただきありがとうございます
みなさま、ほんじつはおあつまりいただきありがとうございます
Cảm ơn mọi người đã tập trung tham dự hôm nay
(会議やオンラインで話す場面) 「皆様、本日はお集まりいただきありがとうございます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn mọi người đã tập trung tham dự hôm nay”
Từ vựng · BJT J3 · Mở đầu, tham gia và kết thúc cuộc họp. 40 từ · 50 câu hỏi · 45 phút
みなさま、ほんじつはおあつまりいただきありがとうございます
Cảm ơn mọi người đã tập trung tham dự hôm nay
(会議やオンラインで話す場面) 「皆様、本日はお集まりいただきありがとうございます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn mọi người đã tập trung tham dự hôm nay”
おいそがしいなか、ごさんかいただきありがとうございます
Cảm ơn anh/chị đã tham gia dù bận
(会議やオンラインで話す場面) 「お忙しい中、ご参加いただきありがとうございます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn anh/chị đã tham gia dù bận”
おじかんになりましたので、はじめましょう
Đã đến giờ, chúng ta bắt đầu nhé
(会議やオンラインで話す場面) 「お時間になりましたので、始めましょう。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Đã đến giờ, chúng ta bắt đầu nhé”
ただいまよりかいぎをはじめます
Bây giờ chúng tôi xin bắt đầu cuộc họp
(会議やオンラインで話す場面) 「ただいまより会議を始めます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Bây giờ chúng tôi xin bắt đầu cuộc họp”
ほんじつのしかいをつとめますたなかです
Tôi là Tanaka, người điều phối buổi hôm nay
(会議やオンラインで話す場面) 「本日の司会を務めます田中です。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi là Tanaka, người điều phối buổi hôm nay”
まず、じこしょうかいをおねがいいたします
Trước hết, xin anh/chị tự giới thiệu
(会議やオンラインで話す場面) 「まず、自己紹介をお願いいたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Trước hết, xin anh/chị tự giới thiệu”
じゅんばんにじこしょうかいしましょう
Chúng ta lần lượt tự giới thiệu nhé
(会議やオンラインで話す場面) 「順番に自己紹介しましょう。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Chúng ta lần lượt tự giới thiệu nhé”
ほんじつのさんかしゃをごしょうかいします
Tôi xin giới thiệu những người tham dự hôm nay
(会議やオンラインで話す場面) 「本日の参加者をご紹介します。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi xin giới thiệu những người tham dự hôm nay”
はじめてごさんかのかたもいらっしゃいます
Cũng có người lần đầu tham dự
(会議やオンラインで話す場面) 「初めてご参加の方もいらっしゃいます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cũng có người lần đầu tham dự”
あらためてじこしょうかいさせていただきます
Tôi xin phép tự giới thiệu lại
(会議やオンラインで話す場面) 「改めて自己紹介させていただきます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi xin phép tự giới thiệu lại”
ほんじつはおんらいんでしつれいいたします
Hôm nay tôi xin phép tham dự/trao đổi trực tuyến
(会議やオンラインで話す場面) 「本日はオンラインで失礼いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Hôm nay tôi xin phép tham dự/trao đổi trực tuyến”
がめんごしではございますが、よろしくおねがいいたします
Dù gặp qua màn hình, rất mong được anh/chị hợp tác
(会議やオンラインで話す場面) 「画面越しではございますが、よろしくお願いいたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Dù gặp qua màn hình, rất mong được anh/chị hợp tác”
こちらのこえはきこえますか
Anh/chị có nghe được tiếng của tôi không?
(会議やオンラインで話す場面) 「こちらの声は聞こえますか。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có nghe được tiếng của tôi không?”
わたしのこえはきこえておりますか
Anh/chị có nghe được giọng tôi không ạ?
(会議やオンラインで話す場面) 「私の声は聞こえておりますか。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có nghe được giọng tôi không ạ?”
はい、よくきこえます
Vâng, tôi nghe rõ
(会議やオンラインで話す場面) 「はい、よく聞こえます。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Vâng, tôi nghe rõ”
すこしきこえにくいです
Tôi hơi khó nghe
(会議やオンラインで話す場面) 「少し聞こえにくいです。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi hơi khó nghe”
おんせいがとぎれているようです
Có vẻ âm thanh đang bị đứt đoạn
(会議やオンラインで話す場面) 「音声が途切れているようです。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Có vẻ âm thanh đang bị đứt đoạn”
まいくがおふになっているようです
Có vẻ micro của anh/chị đang tắt
(会議やオンラインで話す場面) 「マイクがオフになっているようです。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Có vẻ micro của anh/chị đang tắt”
まいくをおんにしていただけますか
Anh/chị có thể bật micro được không?
(会議やオンラインで話す場面) 「マイクをオンにしていただけますか。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có thể bật micro được không?”
はつげんするときいがいは、みゅーとでおねがいいたします
Xin tắt micro khi không phát biểu
(会議やオンラインで話す場面) 「発言するとき以外は、ミュートでお願いいたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin tắt micro khi không phát biểu”
かめらはおふのままでもだいじょうぶです
Anh/chị có thể tiếp tục tắt camera
(会議やオンラインで話す場面) 「カメラはオフのままでも大丈夫です。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có thể tiếp tục tắt camera”
がめんはみえておりますでしょうか
Anh/chị có thấy màn hình không ạ?
(会議やオンラインで話す場面) 「画面は見えておりますでしょうか。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có thấy màn hình không ạ?”
はい、がめんはみえています
Vâng, tôi thấy màn hình
(会議やオンラインで話す場面) 「はい、画面は見えています。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Vâng, tôi thấy màn hình”
がめんをきょうゆういたします
Tôi xin chia sẻ màn hình
(会議やオンラインで話す場面) 「画面を共有いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi xin chia sẻ màn hình”
せつぞくにじかんがかかり、もうしわけありません
Xin lỗi vì việc kết nối mất thời gian
(会議やオンラインで話す場面) 「接続に時間がかかり、申し訳ありません。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin lỗi vì việc kết nối mất thời gian”
おくれてさんかしてしまい、もうしわけありません
Xin lỗi vì tôi tham gia muộn
(会議やオンラインで話す場面) 「遅れて参加してしまい、申し訳ありません。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin lỗi vì tôi tham gia muộn”
とちゅうからのさんかでしつれいいたします
Xin phép vì tôi tham gia từ giữa buổi
(会議やオンラインで話す場面) 「途中からの参加で失礼いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin phép vì tôi tham gia từ giữa buổi”
さきほどはせつぞくがきれてしまい、しつれいいたしました
Xin lỗi vì kết nối của tôi vừa bị ngắt
(会議やオンラインで話す場面) 「先ほどは接続が切れてしまい、失礼いたしました。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin lỗi vì kết nối của tôi vừa bị ngắt”
とちゅうでのたいせきとなり、もうしわけありません
Xin lỗi vì tôi phải rời buổi họp giữa chừng
(会議やオンラインで話す場面) 「途中での退席となり、申し訳ありません。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin lỗi vì tôi phải rời buổi họp giữa chừng”
つぎのよていがございますので、おさきにしつれいいたします
Tôi có lịch tiếp theo nên xin phép rời trước
(会議やオンラインで話す場面) 「次の予定がございますので、お先に失礼いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Tôi có lịch tiếp theo nên xin phép rời trước”
しつれいいたしました。もどりました
Xin lỗi. Tôi đã quay lại
(会議やオンラインで話す場面) 「失礼いたしました。戻りました。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Xin lỗi. Tôi đã quay lại”
すこしきゅうけいをとりましょう
Chúng ta nghỉ giải lao một chút nhé
(会議やオンラインで話す場面) 「少し休憩を取りましょう。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Chúng ta nghỉ giải lao một chút nhé”
きゅうけいごもよろしくおねがいいたします
Sau giờ nghỉ cũng mong tiếp tục được anh/chị hợp tác
(会議やオンラインで話す場面) 「休憩後もよろしくお願いいたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Sau giờ nghỉ cũng mong tiếp tục được anh/chị hợp tác”
それでは、かいぎをさいかいいたします
Vậy chúng tôi xin tiếp tục cuộc họp
(会議やオンラインで話す場面) 「それでは、会議を再開いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Vậy chúng tôi xin tiếp tục cuộc họp”
ごしつもんはございますか
Anh/chị có câu hỏi nào không ạ?
(会議やオンラインで話す場面) 「ご質問はございますか。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Anh/chị có câu hỏi nào không ạ?”
ほんじつはきちょうなごいけんをありがとうございました
Cảm ơn anh/chị về những ý kiến quý báu hôm nay
(会議やオンラインで話す場面) 「本日は貴重なご意見をありがとうございました。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn anh/chị về những ý kiến quý báu hôm nay”
かっぱつなごぎろんをありがとうございました
Cảm ơn mọi người đã thảo luận sôi nổi
(会議やオンラインで話す場面) 「活発なご議論をありがとうございました。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn mọi người đã thảo luận sôi nổi”
ほんじつはこれでしゅうりょうといたします
Buổi hôm nay xin kết thúc tại đây
(会議やオンラインで話す場面) 「本日はこれで終了といたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Buổi hôm nay xin kết thúc tại đây”
じかいもどうぞよろしくおねがいいたします
Buổi tới cũng rất mong được anh/chị hợp tác
(会議やオンラインで話す場面) 「次回もどうぞよろしくお願いいたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Buổi tới cũng rất mong được anh/chị hợp tác”
みなさま、ありがとうございました。しつれいいたします
Cảm ơn mọi người. Tôi xin phép
(会議やオンラインで話す場面) 「皆様、ありがとうございました。失礼いたします。」
(Khi họp hoặc gặp trực tuyến) “Cảm ơn mọi người. Tôi xin phép”
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.