NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Lịch họp & công việc – Thời hạn và ưu tiên

Từ vựng · BJT J2 · Quản lý thời hạn, ưu tiên và nguy cơ chậm trễ. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

提出期限

ていしゅつきげん

Hạn nộp

提出期限は来週の月曜日です。

Hạn nộp là thứ Hai tuần sau.

回答期限

かいとうきげん

Hạn trả lời

回答期限をお知らせします。

Tôi thông báo hạn trả lời.

申込期限

もうしこみきげん

Hạn đăng ký

申込期限までにお申し込みください。

Xin đăng ký trước khi hết hạn đăng ký.

締切日

しめきりび

Ngày chốt nhận/nộp

締切日を予定表に入れます。

Tôi đưa ngày chốt hạn vào lịch.

締切時刻

しめきりじこく

Giờ chốt hạn chính xác

締切時刻は午後五時です。

Giờ chốt hạn là năm giờ chiều.

締切厳守

しめきりげんしゅ

Tuân thủ nghiêm hạn chót

この提出物は締切厳守です。

Tài liệu này phải nộp đúng hạn nghiêm ngặt.

納期厳守

のうきげんしゅ

Bảo đảm giao đúng hạn đã định

今回の注文は納期厳守です。

Đơn hàng lần này phải giao đúng hạn.

期限超過

きげんちょうか

Quá thời hạn

期限超過の原因を報告します。

Tôi báo cáo nguyên nhân quá hạn.

期限延長

きげんえんちょう

Gia hạn thời hạn

期限延長を相談します。

Tôi trao đổi về việc gia hạn.

納期変更

のうきへんこう

Thay đổi hạn giao/bàn giao

納期変更の理由を説明します。

Tôi giải thích lý do đổi hạn giao.

猶予

ゆうよ

Khoảng thời gian được cho thêm

一日の猶予をお願いできますか。

Có thể cho tôi thêm một ngày được không?

余裕

よゆう

Dư địa thời gian/khả năng

時間に余裕があります。

Chúng tôi còn dư thời gian.

余裕を持つ

よゆうをもつ

Chừa đủ thời gian dự phòng

余裕を持って提出します。

Tôi nộp sớm để chừa thời gian dự phòng.

バッファ

ばっふぁ

Khoảng dự phòng trong kế hoạch

日程にバッファを設けます。

Chúng tôi bố trí khoảng dự phòng trong lịch.

リスク

りすく

Rủi ro; khả năng xảy ra điều bất lợi

遅延のリスクを確認します。

Tôi kiểm tra rủi ro chậm trễ.

懸念

けねん

Mối lo ngại

納期について懸念があります。

Tôi có lo ngại về hạn giao hàng.

障害

しょうがい

Trở ngại; sự cố cản trở

作業の障害を取り除きます。

Chúng tôi loại bỏ trở ngại của công việc.

ボトルネック

ぼとるねっく

Điểm nghẽn hạn chế tiến độ/năng suất

承認作業がボトルネックです。

Khâu phê duyệt đang là điểm nghẽn.

手戻り

てもどり

Phải quay lại làm lại phần đã thực hiện

確認不足で手戻りが発生しました。

Thiếu kiểm tra đã khiến phải làm lại.

追加作業

ついかさぎょう

Công việc bổ sung

追加作業の工数を確認します。

Tôi kiểm tra công sức cho phần việc bổ sung.

優先順位

ゆうせんじゅんい

Thứ tự ưu tiên

タスクの優先順位を決めます。

Tôi xác định thứ tự ưu tiên các nhiệm vụ.

優先度

ゆうせんど

Mức độ ưu tiên

この作業は優先度が高いです。

Phần việc này có mức ưu tiên cao.

重要度

じゅうようど

Mức độ quan trọng

重要度を基準に判断します。

Tôi đánh giá dựa trên mức độ quan trọng.

緊急度

きんきゅうど

Mức độ khẩn cấp

緊急度の高い依頼を先に対応します。

Tôi xử lý yêu cầu khẩn cấp trước.

最優先

さいゆうせん

Ưu tiên hàng đầu

この対応を最優先にします。

Tôi đặt việc xử lý này lên ưu tiên hàng đầu.

至急

しきゅう

Khẩn; càng sớm càng tốt

至急、内容をご確認ください。

Xin kiểm tra nội dung gấp.

急ぎ

いそぎ

Việc cần làm gấp

急ぎの依頼が入りました。

Có một yêu cầu gấp vừa đến.

早急

そうきゅう

Nhanh chóng; sớm xử lý

早急に対応いたします。

Tôi sẽ nhanh chóng xử lý.

即日

そくじつ

Ngay trong cùng ngày

可能な場合は即日対応します。

Chúng tôi xử lý ngay trong ngày nếu có thể.

当日中

とうじつちゅう

Trong ngày đã được nói tới

会議当日中に議事録を送ります。

Tôi gửi biên bản trong chính ngày họp.

今日中

きょうじゅう

Trong ngày hôm nay

今日中に回答します。

Tôi trả lời trong hôm nay.

今週中

こんしゅうちゅう

Trong tuần này

今週中に資料を完成させます。

Tôi hoàn thiện tài liệu trong tuần này.

月内

げつない

Trong tháng đang nói tới

作業は月内に完了させます。

Tôi hoàn thành công việc trong tháng đang nói tới.

事前

じぜん

Trước khi sự việc diễn ra

事前に資料を確認します。

Tôi kiểm tra tài liệu trước.

直前

ちょくぜん

Ngay sát trước thời điểm

会議の直前に連絡がありました。

Có thông báo ngay trước cuộc họp.

事後

じご

Sau khi sự việc diễn ra

変更を事後に報告しました。

Tôi đã báo cáo thay đổi sau khi xảy ra.

一日前

いちにちまえ

Một ngày trước mốc

締め切りの一日前に提出します。

Tôi nộp một ngày trước hạn chót.

三日以内

みっかいない

Trong vòng ba ngày

三日以内に返信します。

Tôi trả lời trong vòng ba ngày.

五時までに

ごじまでに

Chậm nhất là lúc năm giờ

五時までに資料を送ってください。

Xin gửi tài liệu chậm nhất lúc năm giờ.

五時まで

ごじまで

Cho đến lúc năm giờ

五時まで作業します。

Tôi làm việc cho đến năm giờ.

時間厳守

じかんげんしゅ

Đúng giờ nghiêm ngặt

集合は時間厳守でお願いします。

Xin có mặt đúng giờ tập trung.

間に合わない

まにあわない

Không kịp giờ/thời hạn

このままでは締め切りに間に合いません。

Nếu cứ như vậy thì sẽ không kịp hạn chót.

遅れそうです

おくれそうです

Có vẻ sẽ bị chậm

資料の完成が遅れそうです。

Có vẻ việc hoàn thiện tài liệu sẽ chậm.

遅れる見込みです

おくれるみこみです

Dự kiến sẽ chậm

完了が一日遅れる見込みです。

Dự kiến việc hoàn thành sẽ chậm một ngày.

納期を守る

のうきをまもる

Tuân thủ hạn giao/bàn giao

納期を守るために計画を見直します。

Tôi rà soát kế hoạch để giao đúng hạn.

期限を延ばす

きげんをのばす

Kéo dài thời hạn

承認を得て期限を延ばします。

Chúng tôi gia hạn sau khi được phê duyệt.

催促

さいそく

Nhắc/thúc yêu cầu thực hiện

回答を丁寧に催促します。

Tôi lịch sự nhắc trả lời.

リマインダー

りまいんだー

Thông báo nhắc lịch/nhắc việc

会議のリマインダーを設定します。

Tôi đặt thông báo nhắc cuộc họp.

進捗を確認する

しんちょくをかくにんする

Kiểm tra tiến độ

明日、進捗を確認します。

Ngày mai tôi kiểm tra tiến độ.

締め切りを知らせる

しめきりをしらせる

Thông báo hạn chót

担当者に締め切りを知らせます。

Tôi thông báo hạn chót cho người phụ trách.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.