請求
せいきゅう
Việc yêu cầu thanh toán
今月分の料金を請求します。
Chúng tôi yêu cầu thanh toán phí của tháng này.
Từ vựng · BJT J2 · Chứng từ, tiền vào và đối chiếu công nợ. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút
せいきゅう
Việc yêu cầu thanh toán
今月分の料金を請求します。
Chúng tôi yêu cầu thanh toán phí của tháng này.
せいきゅうきんがく
Số tiền yêu cầu thanh toán
請求金額をご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra số tiền yêu cầu thanh toán.
せいきゅうさき
Bên hoặc địa chỉ nhận yêu cầu thanh toán
請求先の住所を教えてください。
Xin cho biết địa chỉ nhận yêu cầu thanh toán.
せいきゅうび
Ngày lập yêu cầu thanh toán
請求日は本日です。
Ngày lập yêu cầu thanh toán là hôm nay.
せいきゅうばんごう
Mã yêu cầu thanh toán; số hóa đơn
請求番号をお問い合わせ時にお伝えください。
Xin cho biết mã yêu cầu thanh toán khi liên hệ.
はっこう
Việc phát hành chứng từ
本日、請求書を発行します。
Hôm nay chúng tôi phát hành hóa đơn yêu cầu thanh toán.
さいはっこう
Việc phát hành lại chứng từ
領収書の再発行について確認します。
Tôi kiểm tra việc phát hành lại biên nhận.
りょうしゅうしょ
Biên nhận xác nhận đã nhận tiền
領収書をお渡しします。
Tôi giao biên nhận xác nhận đã nhận tiền.
りょうしゅうび
Ngày nhận tiền ghi trên biên nhận
領収日をご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra ngày nhận tiền ghi trên biên nhận.
ただしがき
Phần ghi nội dung khoản chi trên biên nhận
但し書きに商品代と記載します。
Tôi ghi “tiền hàng” trong phần nội dung khoản chi.
のうひんしょ
Phiếu giao hàng
納品書を商品に同封します。
Chúng tôi gửi kèm phiếu giao hàng trong kiện hàng.
けんしゅうしょ
Biên bản nghiệm thu
検収書をご返送ください。
Xin anh/chị gửi lại biên bản nghiệm thu.
はっちゅうしょ
Văn bản phát lệnh đặt hàng
発注書を受領しました。
Chúng tôi đã nhận văn bản đặt hàng.
ちゅうもんうけしょ
Văn bản xác nhận chấp nhận đơn hàng
注文請書をお送りします。
Tôi gửi văn bản xác nhận chấp nhận đơn hàng.
にゅうきん
Việc tiền được chuyển vào hoặc nhận vào
本日、入金を確認しました。
Hôm nay chúng tôi đã xác nhận tiền vào.
にゅうきんかくにん
Việc xác nhận đã nhận được tiền
入金確認後に商品を発送します。
Chúng tôi gửi hàng sau khi xác nhận đã nhận tiền.
にゅうきんび
Ngày tiền vào
入金日を記録します。
Tôi ghi lại ngày tiền vào.
みにゅうきん
Trạng thái chưa nhận được tiền
現在、未入金となっております。
Hiện tại chúng tôi chưa nhận được tiền.
みばらい
Trạng thái chưa thanh toán
未払いの請求を確認します。
Tôi kiểm tra những khoản yêu cầu thanh toán còn chưa trả.
しはらいずみ
Trạng thái đã thanh toán
こちらの請求は支払済みです。
Khoản yêu cầu thanh toán này đã được trả.
みしゅうきん
Khoản tiền phải thu còn chưa nhận
未収金の一覧を確認します。
Tôi kiểm tra danh sách các khoản phải thu chưa nhận.
うりかけきん
Khoản phải thu từ bán hàng trả sau
売掛金の残高を確認します。
Tôi kiểm tra số dư các khoản phải thu từ bán hàng trả sau.
かいかけきん
Khoản phải trả từ mua hàng trả sau
買掛金の支払予定を確認します。
Tôi kiểm tra kế hoạch thanh toán các khoản phải trả từ mua hàng trả sau.
ざんだか
Số dư
口座の残高を確認します。
Tôi kiểm tra số dư tài khoản.
さがく
Phần chênh lệch giữa hai số tiền
差額の理由を確認します。
Tôi kiểm tra lý do chênh lệch số tiền.
かにゅうきん
Việc nhận tiền nhiều hơn số phải trả
過入金があったため、差額を返金します。
Vì đã nhận tiền nhiều hơn số phải trả, chúng tôi hoàn phần chênh lệch.
にじゅうばらい
Việc thanh toán trùng hai lần
二重払いがないか確認します。
Tôi kiểm tra xem có thanh toán trùng hai lần không.
ふりこみさき
Tài khoản hoặc nơi nhận chuyển khoản
振込先をご案内します。
Tôi cung cấp thông tin nơi nhận chuyển khoản.
ぎんこうめい
Tên ngân hàng
銀行名をご確認ください。
Xin anh/chị kiểm tra tên ngân hàng.
してんめい
Tên chi nhánh ngân hàng
支店名もご記入ください。
Xin anh/chị ghi cả tên chi nhánh ngân hàng.
してんばんごう
Mã chi nhánh ngân hàng
支店番号は三桁です。
Mã chi nhánh ngân hàng có ba chữ số.
こうざばんごう
Số tài khoản ngân hàng
口座番号を確認します。
Tôi kiểm tra số tài khoản ngân hàng.
こうざめいぎ
Tên chủ tài khoản ngân hàng
口座名義をカタカナでご記入ください。
Xin ghi tên chủ tài khoản bằng katakana.
ふつうよきん
Tài khoản tiền gửi thông thường
振込先は普通預金の口座です。
Tài khoản nhận chuyển khoản là tài khoản tiền gửi thông thường.
とうざよきん
Tài khoản tiền gửi thanh toán dùng cho giao dịch
当座預金の口座番号を確認します。
Tôi kiểm tra số tài khoản tiền gửi thanh toán.
ふりこみめいぎ
Tên hiển thị của bên chuyển khoản
振込名義をお知らせください。
Xin cho biết tên hiển thị của bên chuyển khoản.
ふりこみめいさい
Thông tin chi tiết hoặc chứng từ chuyển khoản
振込明細の控えを保存します。
Tôi lưu bản chứng từ chi tiết chuyển khoản.
ふりこみよていび
Ngày dự kiến chuyển khoản
振込予定日をご連絡ください。
Xin anh/chị thông báo ngày dự kiến chuyển khoản.
そうきん
Việc chuyển hoặc gửi tiền
海外への送金について確認します。
Tôi kiểm tra việc gửi tiền ra nước ngoài.
ちゃっきん
Việc tiền chuyển đến tài khoản người nhận
着金を確認してからご連絡します。
Tôi sẽ liên hệ sau khi xác nhận tiền đã đến tài khoản nhận.
へんきんさき
Tài khoản hoặc nơi nhận tiền hoàn lại
返金先の口座を教えてください。
Xin cho biết tài khoản nhận tiền hoàn lại.
そうさい
Việc bù trừ các khoản phải thu và phải trả
双方の合意に基づいて相殺します。
Chúng tôi bù trừ các khoản theo thỏa thuận của hai bên.
せいさん
Việc tính và thanh toán đúng số tiền cuối cùng
出張費を精算します。
Tôi quyết toán chi phí công tác.
かりばらい
Khoản tạm ứng trước khi xác định chi phí
出張前に仮払いを申請します。
Tôi đề nghị tạm ứng trước khi đi công tác.
たてかえばらい
Việc trả tiền thay rồi nhận hoàn lại
交通費を立替払いしました。
Tôi đã trả hộ chi phí đi lại để nhận hoàn lại sau.
せいきゅうもれ
Việc bỏ sót khoản cần yêu cầu thanh toán
請求漏れがないか確認します。
Tôi kiểm tra xem có bỏ sót khoản cần yêu cầu thanh toán không.
ごせいきゅう
Yêu cầu thanh toán sai
誤請求の内容を訂正します。
Tôi sửa nội dung yêu cầu thanh toán sai.
しはらいちえん
Sự chậm thanh toán
支払遅延についてご相談します。
Tôi trao đổi về việc thanh toán chậm.
とくそく
Việc yêu cầu, thúc giục thanh toán quá hạn
督促の前に入金状況を確認します。
Tôi kiểm tra tình trạng tiền vào trước khi yêu cầu thanh toán quá hạn.
しょうごう
Việc đối chiếu thông tin, chứng từ
請求書と入金記録を照合します。
Tôi đối chiếu hóa đơn yêu cầu thanh toán với bản ghi tiền vào.
Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!
15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.
Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.