NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Chào hỏi công sở – Đón tiếp, hướng dẫn và tiễn khách

Từ vựng · BJT J3 · Đón tiếp, hướng dẫn và tiễn khách lịch sự. 40 từ · 50 câu hỏi · 45 phút

受付はこちらでございます

うけつけはこちらでございます

Quầy lễ tân ở phía này ạ

(受付や来客対応の場面) 「受付はこちらでございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Quầy lễ tân ở phía này ạ”

本日はどのようなご用件でしょうか

ほんじつはどのようなごようけんでしょうか

Hôm nay anh/chị đến có việc gì ạ?

(受付や来客対応の場面) 「本日はどのようなご用件でしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Hôm nay anh/chị đến có việc gì ạ?”

お約束はございますか

おやくそくはございますか

Anh/chị đã có hẹn chưa ạ?

(受付や来客対応の場面) 「お約束はございますか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị đã có hẹn chưa ạ?”

どなたとお約束でしょうか

どなたとおやくそくでしょうか

Anh/chị có hẹn với ai ạ?

(受付や来客対応の場面) 「どなたとお約束でしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có hẹn với ai ạ?”

何時のお約束でしょうか

なんじのおやくそくでしょうか

Anh/chị có hẹn lúc mấy giờ ạ?

(受付や来客対応の場面) 「何時のお約束でしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có hẹn lúc mấy giờ ạ?”

会社名とお名前をお願いいたします

かいしゃめいとおなまえをおねがいいたします

Xin anh/chị cho biết tên công ty và họ tên

(受付や来客対応の場面) 「会社名とお名前をお願いいたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị cho biết tên công ty và họ tên”

ご予約のお名前を伺えますか

ごよやくのおなまえをうかがえますか

Tôi có thể hỏi tên dùng để đặt lịch được không ạ?

(受付や来客対応の場面) 「ご予約のお名前を伺えますか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi có thể hỏi tên dùng để đặt lịch được không ạ?”

ご来訪ありがとうございます

ごらいほうありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã đến thăm

(受付や来客対応の場面) 「ご来訪ありがとうございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Cảm ơn anh/chị đã đến thăm”

遠方よりお越しいただき、ありがとうございます

えんぽうよりおこしいただき、ありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã từ xa đến

(受付や来客対応の場面) 「遠方よりお越しいただき、ありがとうございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Cảm ơn anh/chị đã từ xa đến”

雨の中、お越しいただきありがとうございます

あめのなか、おこしいただきありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã đến dù trời mưa

(受付や来客対応の場面) 「雨の中、お越しいただきありがとうございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Cảm ơn anh/chị đã đến dù trời mưa”

暑い中、お越しいただきありがとうございます

あついなか、おこしいただきありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã đến giữa trời nóng

(受付や来客対応の場面) 「暑い中、お越しいただきありがとうございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Cảm ơn anh/chị đã đến giữa trời nóng”

寒い中、お越しいただきありがとうございます

さむいなか、おこしいただきありがとうございます

Cảm ơn anh/chị đã đến giữa trời lạnh

(受付や来客対応の場面) 「寒い中、お越しいただきありがとうございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Cảm ơn anh/chị đã đến giữa trời lạnh”

ご到着をお待ちしておりました

ごとうちゃくをおまちしておりました

Chúng tôi đã chờ đón anh/chị đến

(受付や来客対応の場面) 「ご到着をお待ちしておりました。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Chúng tôi đã chờ đón anh/chị đến”

担当者に確認いたします

たんとうしゃにかくにんいたします

Tôi sẽ xác nhận với người phụ trách

(受付や来客対応の場面) 「担当者に確認いたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi sẽ xác nhận với người phụ trách”

担当者を呼んでまいります

たんとうしゃをよんでまいります

Tôi sẽ đi gọi người phụ trách

(受付や来客対応の場面) 「担当者を呼んでまいります。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi sẽ đi gọi người phụ trách”

会議室までご案内いたします

かいぎしつまでごあんないいたします

Tôi xin dẫn anh/chị đến phòng họp

(受付や来客対応の場面) 「会議室までご案内いたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi xin dẫn anh/chị đến phòng họp”

こちらの席でお待ちください

こちらのせきでおまちください

Xin anh/chị chờ ở chỗ ngồi này

(受付や来客対応の場面) 「こちらの席でお待ちください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị chờ ở chỗ ngồi này”

お待たせして申し訳ございません

おまたせしてもうしわけございません

Thành thật xin lỗi vì đã để anh/chị chờ

(受付や来客対応の場面) 「お待たせして申し訳ございません。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Thành thật xin lỗi vì đã để anh/chị chờ”

あと五分ほどお待ちいただけますか

あとごふんほどおまちいただけますか

Anh/chị có thể chờ thêm khoảng năm phút không?

(受付や来客対応の場面) 「あと五分ほどお待ちいただけますか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có thể chờ thêm khoảng năm phút không?”

上着をお預かりいたします

うわぎをおあずかりいたします

Tôi xin giữ giúp áo khoác của anh/chị

(受付や来客対応の場面) 「上着をお預かりいたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi xin giữ giúp áo khoác của anh/chị”

こちらにお名前をご記入ください

こちらにおなまえをごきにゅうください

Xin anh/chị điền tên ở đây

(受付や来客対応の場面) 「こちらにお名前をご記入ください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị điền tên ở đây”

入館証をお渡しいたします

にゅうかんしょうをおわたしいたします

Tôi xin trao thẻ ra vào cho anh/chị

(受付や来客対応の場面) 「入館証をお渡しいたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi xin trao thẻ ra vào cho anh/chị”

こちらの入館証をお付けください

こちらのにゅうかんしょうをおつけください

Xin anh/chị đeo thẻ ra vào này

(受付や来客対応の場面) 「こちらの入館証をお付けください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị đeo thẻ ra vào này”

お帰りの際にご返却ください

おかえりのさいにごへんきゃくください

Xin anh/chị trả lại khi ra về

(受付や来客対応の場面) 「お帰りの際にご返却ください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị trả lại khi ra về”

お手洗いは右手にございます

おてあらいはみぎてにございます

Nhà vệ sinh ở phía tay phải ạ

(受付や来客対応の場面) 「お手洗いは右手にございます。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Nhà vệ sinh ở phía tay phải ạ”

段差にお気をつけください

だんさにおきをつけください

Xin anh/chị chú ý chỗ chênh bậc

(受付や来客対応の場面) 「段差にお気をつけください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị chú ý chỗ chênh bậc”

足元にお気をつけください

あしもとにおきをつけください

Xin anh/chị chú ý dưới chân

(受付や来客対応の場面) 「足元にお気をつけください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị chú ý dưới chân”

エレベーターはこちらです

えれべーたーはこちらです

Thang máy ở phía này

(受付や来客対応の場面) 「エレベーターはこちらです。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Thang máy ở phía này”

お先にどうぞ

おさきにどうぞ

Xin mời anh/chị đi/dùng trước

(受付や来客対応の場面) 「お先にどうぞ。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin mời anh/chị đi/dùng trước”

どうぞこちらをご利用ください

どうぞこちらをごりようください

Xin anh/chị sử dụng chỗ/thiết bị này

(受付や来客対応の場面) 「どうぞこちらをご利用ください。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Xin anh/chị sử dụng chỗ/thiết bị này”

お水をご用意いたしましょうか

おみずをごよういいたしましょうか

Tôi có thể chuẩn bị nước cho anh/chị không?

(受付や来客対応の場面) 「お水をご用意いたしましょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi có thể chuẩn bị nước cho anh/chị không?”

コーヒーとお茶、どちらがよろしいでしょうか

こーひーとおちゃ、どちらがよろしいでしょうか

Anh/chị muốn dùng cà phê hay trà ạ?

(受付や来客対応の場面) 「コーヒーとお茶、どちらがよろしいでしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị muốn dùng cà phê hay trà ạ?”

お砂糖はお使いになりますか

おさとうはおつかいになりますか

Anh/chị có dùng đường không ạ?

(受付や来客対応の場面) 「お砂糖はお使いになりますか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có dùng đường không ạ?”

おかわりはいかがでしょうか

おかわりはいかがでしょうか

Anh/chị có muốn dùng thêm không ạ?

(受付や来客対応の場面) 「おかわりはいかがでしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có muốn dùng thêm không ạ?”

お部屋の温度はいかがでしょうか

おへやのおんどはいかがでしょうか

Nhiệt độ phòng có phù hợp với anh/chị không ạ?

(受付や来客対応の場面) 「お部屋の温度はいかがでしょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Nhiệt độ phòng có phù hợp với anh/chị không ạ?”

こちらで失礼いたします

こちらでしつれいいたします

Tôi xin phép dừng/ra về ở đây

(受付や来客対応の場面) 「こちらで失礼いたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi xin phép dừng/ra về ở đây”

玄関までお送りいたします

げんかんまでおおくりいたします

Tôi xin tiễn anh/chị đến cửa

(受付や来客対応の場面) 「玄関までお送りいたします。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi xin tiễn anh/chị đến cửa”

タクシーをお呼びしましょうか

たくしーをおよびしましょうか

Tôi có thể gọi taxi giúp anh/chị không?

(受付や来客対応の場面) 「タクシーをお呼びしましょうか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Tôi có thể gọi taxi giúp anh/chị không?”

お忘れ物はございませんか

おわすれものはございませんか

Anh/chị có để quên đồ gì không ạ?

(受付や来客対応の場面) 「お忘れ物はございませんか。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Anh/chị có để quên đồ gì không ạ?”

またのお越しをお待ちしております

またのおこしをおまちしております

Chúng tôi mong được đón tiếp anh/chị lần nữa

(受付や来客対応の場面) 「またのお越しをお待ちしております。」

(Khi tiếp khách tại văn phòng) “Chúng tôi mong được đón tiếp anh/chị lần nữa”

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.