NihongoBizTIẾNG NHẬT CHO CÔNG VIỆC
0

Lịch họp & công việc – Giờ làm, công tác và phối hợp

Từ vựng · BJT J3 · Giờ làm, công tác và phối hợp giữa các bộ phận. 50 từ · 50 câu hỏi · 50 phút

出勤

しゅっきん

Đến làm việc; bắt đầu đi làm

九時に出勤します。

Tôi đến làm lúc chín giờ.

退勤

たいきん

Kết thúc ca và rời công việc

六時に退勤します。

Tôi kết thúc ca lúc sáu giờ.

始業

しぎょう

Bắt đầu giờ làm

始業前に予定を確認します。

Tôi kiểm tra lịch trước giờ bắt đầu làm.

終業

しゅうぎょう

Kết thúc giờ làm

終業までに報告します。

Tôi báo cáo trước khi hết giờ làm.

勤務時間

きんむじかん

Giờ/khoảng thời gian làm việc

勤務時間を記録します。

Tôi ghi lại thời gian làm việc.

就業時間

しゅうぎょうじかん

Thời gian làm việc theo chế độ đơn vị

就業時間を確認してください。

Xin kiểm tra giờ làm việc theo chế độ đơn vị.

休暇

きゅうか

Nghỉ phép; kỳ nghỉ khỏi công việc

来週、休暇を取ります。

Tuần sau tôi nghỉ phép.

有給休暇

ゆうきゅうきゅうか

Nghỉ phép được trả lương

有給休暇の予定を共有します。

Tôi chia sẻ lịch nghỉ phép hưởng lương.

半休

はんきゅう

Nghỉ nửa ngày

明日は午後に半休を取ります。

Ngày mai tôi nghỉ phép nửa ngày vào buổi chiều.

休日

きゅうじつ

Ngày nghỉ

休日の予定を確認します。

Tôi kiểm tra lịch ngày nghỉ.

振替休日

ふりかえきゅうじつ

Ngày nghỉ được đổi lịch trước từ ngày nghỉ gốc

振替休日の日程を確認します。

Tôi xác nhận ngày nghỉ được chuyển lịch.

代休

だいきゅう

Ngày nghỉ bù sau khi làm ngày nghỉ

代休を取る日を相談します。

Tôi trao đổi về ngày nghỉ bù.

在宅勤務

ざいたくきんむ

Làm việc tại nhà

明日は在宅勤務です。

Ngày mai tôi làm việc tại nhà.

テレワーク

てれわーく

Làm việc từ xa qua công nghệ

週に二日テレワークをします。

Tôi làm từ xa hai ngày mỗi tuần.

フレックスタイム

ふれっくすたいむ

Chế độ giờ làm linh hoạt

フレックスタイムを利用します。

Tôi sử dụng chế độ giờ làm linh hoạt.

コアタイム

こあたいむ

Khung giờ bắt buộc có mặt/làm việc trong chế độ linh hoạt

コアタイムは十時から三時です。

Khung giờ bắt buộc là từ mười giờ đến ba giờ.

シフト

しふと

Ca làm; lịch phân ca

来月のシフトを確認します。

Tôi kiểm tra lịch ca tháng sau.

当番

とうばん

Người/phiên trực luân phiên

今週は私が当番です。

Tuần này đến lượt tôi trực.

勤怠

きんたい

Tình hình chấm công/đi làm và vắng mặt

勤怠を毎日入力します。

Tôi nhập thông tin chấm công mỗi ngày.

遅刻

ちこく

Đến muộn so với giờ phải có mặt

遅刻する場合は連絡します。

Tôi thông báo nếu đến muộn.

早退

そうたい

Về sớm trước khi hết giờ làm

今日は早退を申請します。

Hôm nay tôi xin về sớm.

外出

がいしゅつ

Đi ra ngoài tạm thời

午後は仕事で外出します。

Buổi chiều tôi ra ngoài vì công việc.

帰社

きしゃ

Quay lại công ty sau khi ra ngoài

四時に帰社する予定です。

Tôi dự kiến quay lại công ty lúc bốn giờ.

直行

ちょっこう

Đi thẳng tới nơi làm việc bên ngoài

明日は訪問先へ直行します。

Ngày mai tôi đi thẳng tới nơi đến thăm.

直帰

ちょっき

Về thẳng nhà từ nơi công tác bên ngoài

訪問後は直帰します。

Sau buổi thăm khách, tôi về thẳng nhà.

訪問

ほうもん

Đến thăm/đến gặp

午後、お客様を訪問します。

Buổi chiều tôi đến gặp khách.

訪問先

ほうもんさき

Nơi/đơn vị đến thăm

訪問先の住所を確認します。

Tôi kiểm tra địa chỉ nơi đến thăm.

出張先

しゅっちょうさき

Địa điểm công tác

出張先から報告します。

Tôi báo cáo từ nơi công tác.

交通費

こうつうひ

Chi phí đi lại

交通費を申請します。

Tôi kê khai chi phí đi lại.

経費精算

けいひせいさん

Đối soát/quyết toán chi phí công việc

出張後に経費精算をします。

Tôi quyết toán chi phí sau chuyến công tác.

領収書

りょうしゅうしょ

Biên nhận đã thu tiền

領収書を保管します。

Tôi giữ biên nhận thanh toán.

事前申請

じぜんしんせい

Nộp đề nghị trước khi thực hiện

出張には事前申請が必要です。

Đi công tác cần nộp đề nghị trước.

事後申請

じごしんせい

Nộp đề nghị sau khi sự việc xảy ra

事情を説明して事後申請します。

Tôi giải thích tình huống và nộp đề nghị sau.

承認者

しょうにんしゃ

Người có quyền phê duyệt

承認者に確認を依頼します。

Tôi nhờ người phê duyệt kiểm tra.

申請者

しんせいしゃ

Người nộp đề nghị

申請者の名前を記入します。

Tôi điền tên người nộp đề nghị.

申請状況

しんせいじょうきょう

Tình trạng xử lý đề nghị

申請状況を画面で確認します。

Tôi kiểm tra tình trạng đề nghị trên màn hình.

承認済み

しょうにんずみ

Đã được phê duyệt

この申請は承認済みです。

Đề nghị này đã được phê duyệt.

未承認

みしょうにん

Chưa được phê duyệt

未承認の申請を確認します。

Tôi kiểm tra các đề nghị chưa được phê duyệt.

却下

きゃっか

Bác bỏ đề nghị

申請が却下されました。

Đề nghị đã bị bác bỏ.

取り下げ

とりさげ

Rút lại đề nghị do phía nộp

申請を取り下げます。

Tôi rút lại đề nghị.

社内

しゃない

Trong nội bộ công ty

社内で情報を共有します。

Chúng tôi chia sẻ thông tin trong công ty.

社外

しゃがい

Bên ngoài công ty

社外への送付前に確認します。

Tôi kiểm tra trước khi gửi ra bên ngoài công ty.

関係部署

かんけいぶしょ

Bộ phận liên quan

関係部署に日程を伝えます。

Tôi thông báo lịch cho các bộ phận liên quan.

関係者

かんけいしゃ

Người/bên có liên quan

関係者に変更を共有します。

Tôi chia sẻ thay đổi với các bên liên quan.

他部署

たぶしょ

Bộ phận khác

他部署と連携します。

Tôi phối hợp với bộ phận khác.

連携

れんけい

Phối hợp giữa người/bộ phận

営業部と連携して進めます。

Chúng tôi tiến hành có phối hợp với phòng kinh doanh.

引き継ぎ資料

ひきつぎしりょう

Tài liệu bàn giao

引き継ぎ資料を準備します。

Tôi chuẩn bị tài liệu bàn giao.

引き継ぎ先

ひきつぎさき

Người/bộ phận nhận bàn giao

引き継ぎ先に状況を説明します。

Tôi giải thích tình hình cho bên nhận bàn giao.

代理

だいり

Người làm thay/đại diện

不在時は佐藤さんが代理を務めます。

Sato sẽ làm thay khi tôi vắng.

不在

ふざい

Không có mặt tại nơi cần gặp

明日は終日不在です。

Ngày mai tôi vắng cả ngày.

Minh họa anime mùa thu: học tiếng Nhật bên cửa sổ Tokyo, lá phong đỏ và mèo maneki-neko
こんにちは、Bạn!

Mỗi ngày một chút,
tự tin hơn trong công việc.

Cùng chinh phục tiếng Nhật thương mại nhé!

✦ 小さな一歩、大きな成長。Một bước nhỏ. Một tiến bộ lớn.

Bài học hôm nay

Thứ Năm, 01 tháng 10
Bạn đang làm rất tốt!

15 phút mỗi ngày, một bước gần hơn đến mục tiêu của bạn.

✦

Từ vựng mỗi ngày

BUSINESS JAPANESE
お疲れ様ですotsukaresama desu

Lời chào và lời cảm ơn đồng nghiệp vì công việc đã làm.

今日もお疲れ様です。Cảm ơn anh/chị vì công việc hôm nay.

Lưu tiến độ và tiếp tục học trên các thiết bị của bạn.

Ủng hộ Nihongo Biz

Sự ủng hộ của bạn giúp chúng mình tiếp tục phát triển nội dung học tiếng Nhật.

Ủng hộ qua PayPal ↗

Hoặc quét mã QR

Mã QR ủng hộ Nihongo Biz

Mở ứng dụng ngân hàng để quét mã.